Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 口tần suất #2461Kanji Jōyō (thường dụng)

nuôi, ủ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はぐく.む
  • ふく.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người mẹ đang cho con bú, miệng (口) mở để nuôi dưỡng tình yêu thương.

Về kanji này

Kanji 「哺」 có nghĩa chính là nuôi, cho bú. Kanji này thường được dùng trong các danh từ liên quan đến việc nuôi dưỡng, đặc biệt là ở động vật. Một số từ ghép phổ biến là 哺乳 (honyuu) nghĩa là bú mẹ, 哺乳類 (honyuurui) chỉ các loài động vật có vú. Ngoài ra, từ 哺育 (hoiku) được dùng để nói về việc nuôi dưỡng động vật, và 哺乳瓶 (honyuubin) là từ để chỉ bình bú trẻ em. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc chăm sóc và nuôi dưỡng trong bối cảnh gia đình hoặc động vật.

Câu ví dụ

  • 赤ちゃんを哺乳瓶で育てる。

    Tôi cho em bé bú bằng bình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
nurse, suckle
Tiếng Việt
nuôi, ủ
日本語
授乳する, 吸わせる
한국어
수유하다, 젖을 먹이다
中文
哺乳, 喂奶
id
perawat, menyusui
th
พยาบาล, ให้นม
es
enfermera, amamantar
fr
infirmière, nourrir
de
Krankenpfleger, saugen
pt
enfermeira, amamantar

Từ ghép phổ biến

  • 哺乳ほにゅうsuckling, nursing, lactation
  • 哺乳類ほにゅうるいmammal, mammalian
  • 反哺はんぽcaring for one's parents in return
  • 哺育ほいくnursing (esp. an animal), suckling, (feeding and) raising
  • 哺乳瓶ほにゅうびんbaby bottle, nursing bottle, feeding bottle
  • 哺乳期ほにゅうきlactation period
  • 哺乳綱ほにゅうこうMammalia
  • 哺乳器ほにゅうきbaby's bottle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.