Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 立lớp 3tần suất #1500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

số (tiền tố), hạng, thứ tự

On'yomi (音読み)

  • ダイ
  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đứng thẳng (立) và giơ một ngón tay (一) lên, chỉ ra số thứ tự của họ trong hàng.

Về kanji này

Kanji 「第」 có nghĩa chính là "số" hoặc "thứ tự". Nó thường được dùng như một tiền tố để chỉ thứ tự hoặc vị trí đứng trong một danh sách. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 第一 (だいいち), có nghĩa là "thứ nhất"; 第二 (だいに), có nghĩa là "thứ hai"; và 第三 (だいさん), nghĩa là "thứ ba". Ngoài ra, từ 順位 (じゅんい) chỉ thứ tự hay hạng cũng dùng kanji này. Lưu ý rằng 「第」 không có cách đọc kun’yomi, chỉ sử dụng cách đọc on’yomi trong các từ ghép.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • これは第十回の大会です。

    Đây là đại hội lần thứ mười.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
number (prefix), rank, order
Tiếng Việt
số (tiền tố), hạng, thứ tự
日本語
番号, 順位, 順番
한국어
번호(접두사), 순위, 차례
中文
数字(前缀), 等级, 顺序
id
nomor (awalan), peringkat, urutan
th
หมายเลข (คำหน้า), อันดับ, ลำดับ
es
número (prefijo), rango, orden
fr
numéro (préfixe), rang, ordre
de
Nummer (Präfix), Rang, Ordnung
pt
número (prefixo), rank, ordem

Từ ghép phổ biến

  • 第一だいいちfirst, number one
  • 第二だいにsecond
  • 第三だいさんthird
  • 順位じゅんいorder, rank

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.