Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 巛lớp 4tần suất #1588Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tổ

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.くう

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc tổ (巣) được làm từ những sợi chỉ li ti, như đặt giữa dòng suối (巛) của cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「巣」 có ý nghĩa chính là tổ, nơi mà các loài động vật như chim hoặc ong chọn để sinh sống và nuôi con. Kanji này thường được sử dụng với hình thức danh từ. Một số từ kết hợp phổ biến là 古巣 (ふるす), có nghĩa là nơi từng lui tới hoặc dấu tích cũ; 卵巣 (らんそう), ý chỉ buồng trứng; và 営巣 (えいそう), có nghĩa là xây tổ. Khi sử dụng 「巣」 trong ngữ cảnh, bạn có thể gặp từ 巣立つ (すだつ), có nghĩa là rời khỏi tổ, thường được dùng để chỉ việc những con chim non bay ra khỏi tổ lần đầu. Chú ý rằng kanji này thường gắn liền với các động vật trong tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 鳥が巣を作っている。

    Chim đang làm tổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
nest, rookery, hive, cobweb, den
Tiếng Việt
tổ
日本語
한국어
둥지
中文
id
sarang, tempat bersarang, penyimpanan
th
รัง, รังนก, รังผึ้ง
es
nido, nido de aves, colmena
fr
nid, colonies, ruche
de
Nest, Rookery, Bienenstock
pt
ninho, colônias, colmeia

Từ ghép phổ biến

  • 古巣ふるすold haunts, former homes
  • 卵巣らんそうovary
  • 営巣えいそうbuilding a nest
  • 巣立つすだつto leave the nest, to go out into the world, to become independent (of one's parents)
  • 巣箱すばこbirdhouse, nest box, bird box
  • 病巣びょうそうfocus, nidus, lesion
  • 巣立ちすだちleaving the nest, going out into the world, becoming independent
  • 空き巣あきすempty nest, empty house, empty home

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.