tổ
On'yomi (音読み)
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- す
- す.くう
Về kanji này
Kanji 「巣」 có ý nghĩa chính là tổ, nơi mà các loài động vật như chim hoặc ong chọn để sinh sống và nuôi con. Kanji này thường được sử dụng với hình thức danh từ. Một số từ kết hợp phổ biến là 古巣 (ふるす), có nghĩa là nơi từng lui tới hoặc dấu tích cũ; 卵巣 (らんそう), ý chỉ buồng trứng; và 営巣 (えいそう), có nghĩa là xây tổ. Khi sử dụng 「巣」 trong ngữ cảnh, bạn có thể gặp từ 巣立つ (すだつ), có nghĩa là rời khỏi tổ, thường được dùng để chỉ việc những con chim non bay ra khỏi tổ lần đầu. Chú ý rằng kanji này thường gắn liền với các động vật trong tự nhiên.
Câu ví dụ
鳥が巣を作っている。
Chim đang làm tổ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- nest, rookery, hive, cobweb, den
- Tiếng Việt
- tổ
- 日本語
- 巣
- 한국어
- 둥지
- 中文
- 巢
- id
- sarang, tempat bersarang, penyimpanan
- th
- รัง, รังนก, รังผึ้ง
- es
- nido, nido de aves, colmena
- fr
- nid, colonies, ruche
- de
- Nest, Rookery, Bienenstock
- pt
- ninho, colônias, colmeia
Từ ghép phổ biến
- 古巣old haunts, former homes
- 卵巣ovary
- 営巣building a nest
- 巣立つto leave the nest, to go out into the world, to become independent (of one's parents)
- 巣箱birdhouse, nest box, bird box
- 病巣focus, nidus, lesion
- 巣立ちleaving the nest, going out into the world, becoming independent
- 空き巣empty nest, empty house, empty home
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.