Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 月tần suất #1600Kanji Jōyō (thường dụng)

hơn, lần nữa, tiếp tục

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.ける
  • ふ.かす

Gợi nhớ

Khi ánh trăng (月) ánh lên trong tranh đấu (争), ta nhận ra rằng chúng ta cần thêm một lần nữa để tiến xa hơn.

Về kanji này

Kanji 「更」 mang ý nghĩa chính là "hơn", "lại", hoặc "thêm nữa". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 更新 (こうしん) nghĩa là "cập nhật", 更に (さらに) có nghĩa là "thêm nữa", và 更ける (ふける) có nghĩa là "trở nên muộn". Những từ này thường xuất hiện trong các tình huống liên quan đến việc cải tiến, bổ sung thông tin hoặc thời gian. Lưu ý rằng 「更」có thể sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau tùy thuộc vào cách kết hợp với các kanji khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 夜更かしは健康に良くない。

    Thức khuya không tốt cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
more, again, further
Tiếng Việt
hơn, lần nữa, tiếp tục
日本語
さらに, もう一度, もっと
한국어
더 많이, 또한
中文
更多, 再次
id
lebih, lagi
th
มากขึ้น, อีกครั้ง
es
más, otra vez
fr
plus, encore
de
mehr, weiter
pt
mais, novamente

Từ ghép phổ biến

  • 更新こうしんupdate, renewal
  • 更にさらにmore, further
  • 更けるふけるto get late, to advance (time)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.