Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 争lớp 4tần suất #1010Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

xung đột, tranh luận, cãi vã

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あらそ.う
  • いか.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai người đang tranh cãi nảy lửa, tay chân ra sức với nhau, tượng trưng cho cuộc xung đột mãnh liệt của chữ "争".

Về kanji này

Kanji 争 có nghĩa chính là xung đột hoặc tranh luận. Kanji này thường được dùng trong các động từ và danh từ liên quan đến sự cạnh tranh hay tranh chấp. Một ví dụ động từ nổi bật là 争う (あらそ.う), có nghĩa là 'cạnh tranh' hoặc 'tranh giành'. Một từ ghép liên quan khác là 競争 (きょうそう), dịch là 'cạnh tranh' trong bối cảnh các cuộc thi, hàng hóa hoặc dịch vụ. Cuối cùng, 争点 (そうてん) ám chỉ 'điểm tranh cãi', thường dùng trong thảo luận hoặc tranh luận để chỉ những điểm mà các bên bất đồng ý kiến. Lưu ý rằng kanji này mang ý nghĩa khá mạnh và có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 二人は争っていた。

    Hai người đó đang tranh cãi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
conflict, fight, debate
Tiếng Việt
xung đột, tranh luận, cãi vã
日本語
争い, 争う
한국어
갈등, 싸움, 토론
中文
冲突, 争斗, 辩论
id
konflik, pertikaian, debate
th
ความขัดแย้ง, การต่อสู้, การอภิปราย
es
conflicto, pelea, debate
fr
conflit, lutte, débat
de
Konflikt, Kampf, Debatte
pt
conflito, luta, debate

Từ ghép phổ biến

  • 争うあらそ.うto compete, to argue
  • 競争きょうそうcompetition
  • 争点そうてんpoint of contention, issue in dispute

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.