Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 金lớp 5tần suất #1376Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

khoáng sản

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あらがね

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mỏ khoáng sản, nơi mà vàng, bạc và những viên đá quý nép mình dưới đất, chờ được khai thác.

Về kanji này

Kanji 「鉱」 có nghĩa chính là khoáng sản hay quặng. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ thường gặp với kanji này bao gồm 鉱業 (こうぎょう), nghĩa là ngành công nghiệp khai thác mỏ; 鉱山 (こうざん), có nghĩa là mỏ quặng; và 鉱物 (こうぶつ), nghĩa là khoáng vật. Một từ khác cũng khá phổ biến là 炭鉱 (たんこう), nghĩa là mỏ than. Trong tiếng Nhật, 「鉱」 thường dùng để chỉ các tài nguyên thiên nhiên được khai thác, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến ngành công nghiệp khai thác.

Câu ví dụ

  • 鉱山で新しい鉱脈が発見された。

    Một mạch mới đã được phát hiện trong mỏ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mineral, ore
Tiếng Việt
khoáng sản
日本語
한국어
광물
中文
id
mineral, bijih
th
แร่, แร่
es
mineral, mina
fr
minéral, minerai
de
Mineral, Erz
pt
mineral, minério

Từ ghép phổ biến

  • 鉱業こうぎょうmining industry
  • 鉱山こうざんmine (ore)
  • 鉱物こうぶつmineral
  • 炭鉱たんこうcoal mine, (coal) pit, colliery
  • 鉱区こうくmining area, mine lot
  • 鉱石こうせきore, mineral, crystal
  • 鉄鉱てっこうiron ore
  • 金鉱きんこうgold ore, gold deposit, gold mine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.