Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 女tần suất #1900Kanji Jōyō (thường dụng)

người trung gian, người môi giới

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • なこうど

Gợi nhớ

Giữa hai cô gái xinh đẹp, người phụ nữ làm mối cứ như chiếc cầu nối hòa hợp giữa đôi bên.

Về kanji này

Kanji 「媒」 có nghĩa chính là người làm trung gian hoặc người hòa giải. Các từ sử dụng 「媒」 thường là danh từ. Một số từ điển hình có thể kể đến như 触媒 (しょくばい), có nghĩa là chất xúc tác, hay 媒体 (ばいたい), nghĩa là phương tiện truyền thông. Ngoài ra, 媒介 (ばいかい) chỉ sự môi giới, giúp kết nối. Một lưu ý nhỏ là từ này cũng được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ trong ngành hóa học hay môi trường truyền thông. Do đó, hiểu rõ nghĩa và cách dùng của 「媒」 sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Câu ví dụ

  • 彼は良い媒介役となった。

    Anh ấy trở thành một người trung gian tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mediator, go-between
Tiếng Việt
người trung gian, người môi giới
日本語
仲介者, 媒介
한국어
중재자, 중개인
中文
中介, 媒介
id
perantara
th
ตัวกลาง
es
mediador
fr
médiateur
de
Vermittler
pt
intermediário

Từ ghép phổ biến

  • 触媒しょくばいcatalyst
  • 媒体ばいたいmedium, media
  • 媒介ばいかいmediation, agency, serving as a medium
  • 冷媒れいばいrefrigerant, coolant
  • 媒酌ばいしゃくmatchmaking, acting as a go-between
  • 溶媒ようばいsolvent
  • 媒質ばいしつmedium (for carrying energy waves), transmission medium
  • 霊媒れいばいspirit medium

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.