Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #1387Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

phổi

On'yomi (音読み)

  • ハイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy cặp phổi, hình dạng chúng như hai miếng thịt (肉) đang nằm bên nhau, sẵn sàng trao đổi không khí.

Về kanji này

Kanji "肺" có nghĩa chính là "phổi". Đây là một danh từ, thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sức khỏe và y học. Một số từ kết hợp thường gặp là "肺炎" (はいえん), có nghĩa là viêm phổi,"肺結核" (はいけっかく), nghĩa là bệnh lao phổi, và "肺病" (はいびょう), chỉ bệnh ở phổi. Từ "肺" thường xuất hiện trong các tình huống khám bệnh hoặc khi nói về các bệnh liên quan đến hô hấp. Hiểu rõ về kanji này sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong các cuộc đối thoại về sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 肺は呼吸に欠かせない臓器だ。

    Phổi là cơ quan thiết yếu cho việc hô hấp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lungs
Tiếng Việt
phổi
日本語
한국어
中文
id
paru-paru
th
ปอด
es
pulmones
fr
poumons
de
Lunge
pt
pulmões

Từ ghép phổ biến

  • 肺炎はいえんpneumonia
  • 肺結核はいけっかくpulmonary tuberculosis
  • 肺肝はいかんthe lungs and liver, depths of one's heart, innermost heart
  • 肺臓はいぞうlungs
  • 肺病はいびょうlung disease, chest trouble, pulmonary tuberculosis
  • 肺胞はいほうpulmonary alveolus, alveoli, air cell
  • 肺葉はいようpulmonary lobe, lobe of the lung
  • 肺腑はいふlungs, bottom of one's heart, vital point

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.