Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 心lớp 4tần suất #500

tình yêu, tình cảm

On'yomi (音読み)

  • アイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あい

Gợi nhớ

Trái tim chứa đựng tình yêu thương, khi ta trao gửi trái tim thì thể hiện tình yêu thắm thiết nhất.

Về kanji này

Kanji 「愛」 có nghĩa chính là tình yêu hoặc tình cảm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này là 愛情 (あいじょう) có nghĩa là tình cảm, 愛する (あいする) nghĩa là yêu, và 恋愛 (れんあい) nghĩa là tình yêu lãng mạn. Khi dùng trong câu, 「愛」 thể hiện những cảm xúc sâu sắc, từ tình yêu gia đình đến tình yêu lãng mạn giữa đôi lứa. Lưu ý rằng khi nói về tình yêu, sự nhất quán trong cách diễn đạt là rất quan trọng để thể hiện đúng cảm xúc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 家族を愛している。

    Tôi yêu gia đình của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
love, affection
Tiếng Việt
tình yêu, tình cảm
日本語
愛, 愛情
한국어
사랑
中文
id
cinta
th
ความรัก
es
amor
fr
amour
de
Liebe
pt
amor

Từ ghép phổ biến

  • 愛情あいじょうaffection, love
  • 愛するあいするto love
  • 恋愛れんあいromantic love

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.