hông, hông, eo, chiều dài dưới
On'yomi (音読み)
- ヨウ
Kun'yomi (訓読み)
- こし
Về kanji này
Kanji 「腰」 có nghĩa chính là hông, eo, hoặc vùng lưng dưới. Nó thường được dùng như danh từ, như trong các từ ghép như 腰痛 (ようつう) nghĩa là đau lưng, hoặc 足腰 (あしこし) nghĩa là chân và hông. Ngoài ra, còn có 本腰 (ほんごし) chỉ nỗ lực nghiêm túc, và 腰掛け (こしかけ) có nghĩa là chỗ ngồi. Động từ 腰掛ける (こしかける) có nghĩa là ngồi xuống. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó liên quan đến sức khỏe và tư thế, nên thường xuất hiện trong bối cảnh y tế hoặc sinh hoạt hàng ngày.
Câu ví dụ
腰が痛くて立てない。
Tôi không thể đứng lên vì lưng tôi bị đau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- loins, hips, waist, low wainscoting
- Tiếng Việt
- hông, hông, eo, chiều dài dưới
- 日本語
- 腰, ヒップ, ウエスト, 低い腰
- 한국어
- 허리, 엉덩이, 허리, 하단
- 中文
- 腰, 臀部, 腰部, 低层
- id
- pinggul
- th
- สะโพก
- es
- cadera
- fr
- hanches
- de
- Hüfte
- pt
- coxas
Từ ghép phổ biến
- 腰痛lower back pain, lumbago
- 足腰legs and loins, lower body, foundations
- 本腰strenuous effort, earnestness, seriousness
- 腰掛けseat, bench, temporary job while looking for a better job or until one marries
- 腰掛けるto sit (down)
- 弱腰weak attitude
- 物腰manner, demeanour, demeanor
- 丸腰unarmed, without weapons
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.