nhẹ nhàng, không đáng kể, không quan trọng
On'yomi (音読み)
- ケイ
- キョウ
- キン
Kun'yomi (訓読み)
- かる.い
- かろ.やか
- かろ.んじる
Về kanji này
Kanji 「軽」 mang nghĩa chính là nhẹ nhàng hoặc không quan trọng. Chữ này thường được sử dụng để miêu tả những thứ nhẹ về trọng lượng hoặc mức độ nghiêm trọng. Ví dụ, trong từ 軽傷 (けいしょう) có nghĩa là thương tích nhẹ, hay trong từ 気軽 (きがる) có nghĩa là thoải mái và tự do. Một ví dụ nữa là từ 軽い (かるい), nghĩa là nhẹ (không nặng). Khi sử dụng kanji này, bạn có thể muốn miêu tả điều gì đó không nặng nề hoặc dễ dàng hơn. Chữ này rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
軽い運動が健康に良い。
Tập thể dục nhẹ có lợi cho sức khỏe.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- lightly, trifling, unimportant
- Tiếng Việt
- nhẹ nhàng, không đáng kể, không quan trọng
- 日本語
- 軽い, 取るに足らない, 重要でない
- 한국어
- 가벼운, 사소한, 중요하지 않은
- 中文
- 轻, 琐碎, 不重要
- id
- ringan, sepele, tidak penting
- th
- เบา, ไม่สำคัญ, เล็กน้อย
- es
- ligeramente, insignificante, no importante
- fr
- légèrement, trifouille, sans importance
- de
- leicht, geringfügig, unbedeutend
- pt
- leves, insignificante, sem importância
Từ ghép phổ biến
- 軽減abatement, reduction
- 軽傷minor injury
- 手軽easy, simple, informal
- 気軽carefree, buoyant, lighthearted
- 軽いlight (i.e. not heavy), feeling light (i.e. offering little resistance, moving easily), light (i.e. of foot)
- 軽快light (of movements), nimble, sprightly
- 軽視making light of, thinking little of, slighting
- 軽震weak earthquake
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.