Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 車lớp 3tần suất #790Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nhẹ nhàng, không đáng kể, không quan trọng

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ
  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • かる.い
  • かろ.やか
  • かろ.んじる

Gợi nhớ

Một chiếc xe nhẹ nhàng trượt qua trên đường, chẳng lưu tâm tới những điều không quan trọng.

Về kanji này

Kanji 「軽」 mang nghĩa chính là nhẹ nhàng hoặc không quan trọng. Chữ này thường được sử dụng để miêu tả những thứ nhẹ về trọng lượng hoặc mức độ nghiêm trọng. Ví dụ, trong từ 軽傷 (けいしょう) có nghĩa là thương tích nhẹ, hay trong từ 気軽 (きがる) có nghĩa là thoải mái và tự do. Một ví dụ nữa là từ 軽い (かるい), nghĩa là nhẹ (không nặng). Khi sử dụng kanji này, bạn có thể muốn miêu tả điều gì đó không nặng nề hoặc dễ dàng hơn. Chữ này rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 軽い運動が健康に良い。

    Tập thể dục nhẹ có lợi cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lightly, trifling, unimportant
Tiếng Việt
nhẹ nhàng, không đáng kể, không quan trọng
日本語
軽い, 取るに足らない, 重要でない
한국어
가벼운, 사소한, 중요하지 않은
中文
轻, 琐碎, 不重要
id
ringan, sepele, tidak penting
th
เบา, ไม่สำคัญ, เล็กน้อย
es
ligeramente, insignificante, no importante
fr
légèrement, trifouille, sans importance
de
leicht, geringfügig, unbedeutend
pt
leves, insignificante, sem importância

Từ ghép phổ biến

  • 軽減けいげんabatement, reduction
  • 軽傷けいしょうminor injury
  • 手軽てがるeasy, simple, informal
  • 気軽きがるcarefree, buoyant, lighthearted
  • 軽いかるいlight (i.e. not heavy), feeling light (i.e. offering little resistance, moving easily), light (i.e. of foot)
  • 軽快けいかいlight (of movements), nimble, sprightly
  • 軽視けいしmaking light of, thinking little of, slighting
  • 軽震けいしんweak earthquake

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.