Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 貝Kanji Jōyō (thường dụng)

thi ca

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bài thơ được viết trên một đồng tiền, nơi hình ảnh của đồng tiền (bảy) gợi nhớ đến sự thu phí và nghệ thuật.

Về kanji này

Kanji 「賦」 chủ yếu có nghĩa là thuế hoặc bài thơ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật có thể kể đến như 月賦 (げっぷ) nghĩa là trả góp hàng tháng, 割賦 (かっぷ) có nghĩa là phân chia tiền, và 賦課 (ふか) dùng để chỉ việc đánh thuế. Bên cạnh đó, 天賦 (てんぷ) có nghĩa là tài năng thiên bẩm cũng là một ví dụ điển hình. Lưu ý rằng khi học từ này, người học nên chú ý rằng mặc dù kanji này không có âm kun, nhưng nó vẫn xuất hiện trong nhiều từ ghép quan trọng trong ngôn ngữ.

Câu ví dụ

  • 彼女は詩を賦する才能がある。

    Cô ấy có tài năng sáng tác thơ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
levy, ode, prose, poem, tribute, installment
Tiếng Việt
thi ca
日本語
한국어
中文
id
pajak, ode, prosa, syair, tribut, angsuran
th
การเก็บภาษี, บทกวี, บทกวี, บทกวี, ภาษี, การผ่อนชำระ
es
impuesto, oda, prosa, poema, tributo, cuota
fr
levée, ode, prose, poème, tribut, versement
de
Abgabe, Ode, Prosa, Gedicht, Tribut, Ratenzahlung
pt
cobrança, oda, prosa, poema, tributo, parcela

Từ ghép phổ biến

  • 月賦げっぷmonthly installment (instalment), monthly payment
  • 割賦かっぷallotment, quota, payment in installments
  • 賦課ふかlevy, imposition
  • 天賦てんぷnatural (e.g. talent), innate, inborn
  • 年賦ねんぷannual installment, annual instalment
  • 賦税ふぜいtaxation
  • 賦役ふえきslave labour, slave labor, compulsory service
  • 賦与ふよbeing endowed with (e.g. a gift), being blessed with, endowment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.