thi ca
On'yomi (音読み)
- フ
- ブ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「賦」 chủ yếu có nghĩa là thuế hoặc bài thơ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật có thể kể đến như 月賦 (げっぷ) nghĩa là trả góp hàng tháng, 割賦 (かっぷ) có nghĩa là phân chia tiền, và 賦課 (ふか) dùng để chỉ việc đánh thuế. Bên cạnh đó, 天賦 (てんぷ) có nghĩa là tài năng thiên bẩm cũng là một ví dụ điển hình. Lưu ý rằng khi học từ này, người học nên chú ý rằng mặc dù kanji này không có âm kun, nhưng nó vẫn xuất hiện trong nhiều từ ghép quan trọng trong ngôn ngữ.
Câu ví dụ
彼女は詩を賦する才能がある。
Cô ấy có tài năng sáng tác thơ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- levy, ode, prose, poem, tribute, installment
- Tiếng Việt
- thi ca
- 日本語
- 賦
- 한국어
- 부
- 中文
- 赋
- id
- pajak, ode, prosa, syair, tribut, angsuran
- th
- การเก็บภาษี, บทกวี, บทกวี, บทกวี, ภาษี, การผ่อนชำระ
- es
- impuesto, oda, prosa, poema, tributo, cuota
- fr
- levée, ode, prose, poème, tribut, versement
- de
- Abgabe, Ode, Prosa, Gedicht, Tribut, Ratenzahlung
- pt
- cobrança, oda, prosa, poema, tributo, parcela
Từ ghép phổ biến
- 月賦monthly installment (instalment), monthly payment
- 割賦allotment, quota, payment in installments
- 賦課levy, imposition
- 天賦natural (e.g. talent), innate, inborn
- 年賦annual installment, annual instalment
- 賦税taxation
- 賦役slave labour, slave labor, compulsory service
- 賦与being endowed with (e.g. a gift), being blessed with, endowment
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.