da, bì, cải cách, trở nên nghiêm túc
On'yomi (音読み)
- カク
Kun'yomi (訓読み)
- かわ
Về kanji này
Kanji 「革」 có nghĩa chính là da hoặc革. Từ này thường được dùng như danh từ, liên quan đến chất liệu da, nhưng cũng có nghĩa là cải cách hoặc cải cách xã hội. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 改革(かいかく) nghĩa là cải cách, 革新(かくしん) nghĩa là đổi mới, và 革命(かくめい) nghĩa là cách mạng. Những từ này thường liên quan đến sự thay đổi lớn trong xã hội hoặc một lĩnh vực nào đó. Lưu ý rằng mặc dù 皮 được sử dụng cho da động vật, nhưng革 có nghĩa rộng hơn về sự biến đổi và tiến bộ.
Câu ví dụ
この革のバッグは高級だ。
Cái túi da này rất cao cấp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- leather, skin, reform, become serious
- Tiếng Việt
- da, bì, cải cách, trở nên nghiêm túc
- 日本語
- 革, 皮, 改革, 真剣になる
- 한국어
- 가죽, 피부, 개혁, 진지하게 되다
- 中文
- 皮革, 皮肤, 改革, 变得严肃
- id
- kulit, kulit, reformasi, menjadi serius
- th
- หนัง, ผิวหนัง, การปฏิรูป, กลายเป็นจริง
- es
- cuero, piel, reforma, ser serio
- fr
- cuir, peau, réforme, devenir sérieux
- de
- Leder, Haut, Reform, ernst werden
- pt
- couro, pele, reforma, tornar-se sério
Từ ghép phổ biến
- 改革reform, reformation, reorganization
- 革新reform, innovation
- 革命revolution, 58th year of the sexagenary cycle (in Onmyōdō)
- 行革administrative reform
- 変革change, transformation, reform
- 皮革leather, hide
- 保革conservatism and progressivism, conservatives and reformists
- 農地改革agrarian reform
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.