Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 革lớp 6tần suất #249Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

da, bì, cải cách, trở nên nghiêm túc

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ

Gợi nhớ

Tưởng tượng một chiếc áo da cứng cáp (革) được cải cách trở thành trang phục nghiêm túc, tạo cảm giác sang trọng và mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji 「革」 có nghĩa chính là da hoặc革. Từ này thường được dùng như danh từ, liên quan đến chất liệu da, nhưng cũng có nghĩa là cải cách hoặc cải cách xã hội. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 改革(かいかく) nghĩa là cải cách, 革新(かくしん) nghĩa là đổi mới, và 革命(かくめい) nghĩa là cách mạng. Những từ này thường liên quan đến sự thay đổi lớn trong xã hội hoặc một lĩnh vực nào đó. Lưu ý rằng mặc dù 皮 được sử dụng cho da động vật, nhưng革 có nghĩa rộng hơn về sự biến đổi và tiến bộ.

Câu ví dụ

  • この革のバッグは高級だ。

    Cái túi da này rất cao cấp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
leather, skin, reform, become serious
Tiếng Việt
da, bì, cải cách, trở nên nghiêm túc
日本語
革, 皮, 改革, 真剣になる
한국어
가죽, 피부, 개혁, 진지하게 되다
中文
皮革, 皮肤, 改革, 变得严肃
id
kulit, kulit, reformasi, menjadi serius
th
หนัง, ผิวหนัง, การปฏิรูป, กลายเป็นจริง
es
cuero, piel, reforma, ser serio
fr
cuir, peau, réforme, devenir sérieux
de
Leder, Haut, Reform, ernst werden
pt
couro, pele, reforma, tornar-se sério

Từ ghép phổ biến

  • 改革かいかくreform, reformation, reorganization
  • 革新かくしんreform, innovation
  • 革命かくめいrevolution, 58th year of the sexagenary cycle (in Onmyōdō)
  • 行革ぎょうかくadministrative reform
  • 変革へんかくchange, transformation, reform
  • 皮革ひかくleather, hide
  • 保革ほかくconservatism and progressivism, conservatives and reformists
  • 農地改革のうちかいかくagrarian reform

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.