Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 金tần suất #1710Kanji Jōyō (thường dụng)

chì

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • なまり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một khối kim loại nặng nề màu xám, tượng trưng cho chì, mà bạn dùng để viết nên những lời quan trọng.

Về kanji này

Kanji「鉛」 có nghĩa chính là chì, một loại kim loại mềm và nặng. Kanji này thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 亜鉛 (あえん), nghĩa là kẽm; 鉛筆 (えんぴつ), có nghĩa là bút chì; và 黒鉛 (こくえん), chỉ than chì. Lưu ý rằng 鉛 cũng có thể xuất hiện trong các dịp liên quan đến vật liệu xây dựng hoặc đồ dùng học tập. Những từ này rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, từ việc mua sắm bút chì cho đến các ngành công nghiệp liên quan đến kim loại.

Câu ví dụ

  • 鉛筆の芯が折れた。

    Ngòi bút chì bị gãy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lead
Tiếng Việt
chì
日本語
한국어
中文
id
timah
th
ตะกั่ว
es
plomo
fr
plomb
de
Blei
pt
chumbo

Từ ghép phổ biến

  • 亜鉛あえんzinc (Zn)
  • 鉛筆えんぴつ(wooden) pencil
  • 黒鉛こくえんgraphite
  • 色鉛筆いろえんぴつcolored pencil, coloured pencil
  • 鉛管えんかんlead pipe
  • 鉛色なまりいろlead colour, lead color
  • 鉛製えんせいleaden, made of lead
  • 鉛直えんちょくupright, vertical, perpendicular

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.