Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手Kanji Jōyō (thường dụng)

bắt cóc

On'yomi (音読み)

  • ラツ
  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • らっ.する
  • ひし.ぐ
  • くだ.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một tay đang kéo mạnh một đứa trẻ, khiến nó cảm thấy bị bắt cóc và khuất phục dưới sức nặng.

Về kanji này

Kanji 「拉」 có nghĩa chủ yếu là 'bắt cóc', 'đè bẹp' hoặc 'Latin'. Từ này thường được dùng trong các động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép thông dụng với kanji này bao gồm: 拉麺 (ラーメン, ramen) là món mì nổi tiếng của Nhật Bản; 拉致 (らち, rachi) có nghĩa là 'bắt cóc', thường liên quan đến các vụ bắt dẫn người; và 拉致問題 (らちもんだい, rachi mondai) đề cập đến 'vấn đề bắt cóc', đặc biệt là những vụ bắt cóc người Nhật bởi Bắc Triều Tiên. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể được dùng để chỉ ở một số ngữ cảnh khác nhau, nên cần chú ý khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼を拉致した犯人を捕まえた。

    Họ đã bắt được kẻ bắt cóc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Latin, kidnap, crush
Tiếng Việt
bắt cóc
日本語
拉致
한국어
유괴
中文
绑架
id
Latin, menculik, menggencet
th
ละติน, ลักพาตัว, บด
es
latín, secuestrar, aplastar
fr
latin, kidnapper, écraser
de
latein, entführen, zerdrücken
pt
latim, sequestro, esmagar

Từ ghép phổ biến

  • 拉麺ラーメンramen, Chinese-style noodles
  • 拉致らちtaking captive, carrying away, kidnapping
  • 拉致問題らちもんだいabduction issue (esp. of those Japanese abducted by North Korea)
  • 拉丁ラテンLatin (language), Latin-American, Latin
  • 伊拉久イラクIraq
  • 撒哈拉サハラSahara
  • 尼加拉瓦ニカラグアNicaragua
  • 拉ぐひしぐto crush, to squash, to overpower

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.