bắt cóc
On'yomi (音読み)
- ラツ
- ラ
- ロウ
Kun'yomi (訓読み)
- らっ.する
- ひし.ぐ
- くだ.く
Về kanji này
Kanji 「拉」 có nghĩa chủ yếu là 'bắt cóc', 'đè bẹp' hoặc 'Latin'. Từ này thường được dùng trong các động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép thông dụng với kanji này bao gồm: 拉麺 (ラーメン, ramen) là món mì nổi tiếng của Nhật Bản; 拉致 (らち, rachi) có nghĩa là 'bắt cóc', thường liên quan đến các vụ bắt dẫn người; và 拉致問題 (らちもんだい, rachi mondai) đề cập đến 'vấn đề bắt cóc', đặc biệt là những vụ bắt cóc người Nhật bởi Bắc Triều Tiên. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể được dùng để chỉ ở một số ngữ cảnh khác nhau, nên cần chú ý khi sử dụng.
Câu ví dụ
彼を拉致した犯人を捕まえた。
Họ đã bắt được kẻ bắt cóc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- Latin, kidnap, crush
- Tiếng Việt
- bắt cóc
- 日本語
- 拉致
- 한국어
- 유괴
- 中文
- 绑架
- id
- Latin, menculik, menggencet
- th
- ละติน, ลักพาตัว, บด
- es
- latín, secuestrar, aplastar
- fr
- latin, kidnapper, écraser
- de
- latein, entführen, zerdrücken
- pt
- latim, sequestro, esmagar
Từ ghép phổ biến
- 拉麺ramen, Chinese-style noodles
- 拉致taking captive, carrying away, kidnapping
- 拉致問題abduction issue (esp. of those Japanese abducted by North Korea)
- 拉丁Latin (language), Latin-American, Latin
- 伊拉久Iraq
- 撒哈拉Sahara
- 尼加拉瓦Nicaragua
- 拉ぐto crush, to squash, to overpower
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.