hoang tàn
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- あ.らす
- あ.れる
- あら.い
- すさ.ぶ
- すさ.む
- あ.らし
Về kanji này
Kanji 「荒」 có nghĩa chính là hoang vu, thô ráp hoặc hung dữ. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 荒い (あらい), có nghĩa là thô ráp, thường dùng để mô tả bề mặt hoặc tính cách; 荒波 (あらなみ), nghĩa là sóng dữ, chỉ những cơn sóng mạnh mẽ ở biển; và 荒野 (こうや), nghĩa là vùng đất hoang, chỉ những vùng đất không có người ở. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của nó.
Câu ví dụ
荒れた海は危険だ。
Biển động thật nguy hiểm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- laid waste, rough, rude, wild
- Tiếng Việt
- hoang tàn
- 日本語
- 荒れ
- 한국어
- 황폐
- 中文
- 荒
- id
- terlantar, kasar, kasar, liar
- th
- รกร้าง, หยาบ, รุนแรง, ป่าเถื่อน
- es
- devastado, áspero, grosero, salvaje
- fr
- dévasté, rugueux, grossier, sauvage
- de
- verwüstet, rauh, grob, wild
- pt
- devastado, áspero, rude, selvagem
Từ ghép phổ biến
- 荒木logs in bark, rough wood, unseasoned timber
- 荒いrough, wild, violent
- 荒波raging waves, stormy seas, hardships
- 荒廃ruin, destruction, devastation
- 荒野wasteland, wilderness, deserted land
- 荒れstormy weather, tempest, chaps (of skin)
- 荒らすto lay waste, to devastate, to damage
- 荒れるto become stormy, to become rough (of the sea), to fall into ruin
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.