Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 艸tần suất #1099Kanji Jōyō (thường dụng)

hoang tàn

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.らす
  • あ.れる
  • あら.い
  • すさ.ぶ
  • すさ.む
  • あ.らし

Gợi nhớ

Khi cỏ hoang dại bị con côn trùng ăn hết, cảnh vật trở nên hoang tàn, khô cằn và thô ráp.

Về kanji này

Kanji 「荒」 có nghĩa chính là hoang vu, thô ráp hoặc hung dữ. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 荒い (あらい), có nghĩa là thô ráp, thường dùng để mô tả bề mặt hoặc tính cách; 荒波 (あらなみ), nghĩa là sóng dữ, chỉ những cơn sóng mạnh mẽ ở biển; và 荒野 (こうや), nghĩa là vùng đất hoang, chỉ những vùng đất không có người ở. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của nó.

Câu ví dụ

  • 荒れた海は危険だ。

    Biển động thật nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
laid waste, rough, rude, wild
Tiếng Việt
hoang tàn
日本語
荒れ
한국어
황폐
中文
id
terlantar, kasar, kasar, liar
th
รกร้าง, หยาบ, รุนแรง, ป่าเถื่อน
es
devastado, áspero, grosero, salvaje
fr
dévasté, rugueux, grossier, sauvage
de
verwüstet, rauh, grob, wild
pt
devastado, áspero, rude, selvagem

Từ ghép phổ biến

  • 荒木あらきlogs in bark, rough wood, unseasoned timber
  • 荒いあらいrough, wild, violent
  • 荒波あらなみraging waves, stormy seas, hardships
  • 荒廃こうはいruin, destruction, devastation
  • 荒野こうやwasteland, wilderness, deserted land
  • 荒れあれstormy weather, tempest, chaps (of skin)
  • 荒らすあらすto lay waste, to devastate, to damage
  • 荒れるあれるto become stormy, to become rough (of the sea), to fall into ruin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.