Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 判lớp 5tần suất #600Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

phán, quyết định, dấu, con dấu

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • わか.る
  • はん.する

Gợi nhớ

Con dao (刀) cắt (判) trên vầng trăng (月) tạo ra quyết định cuối cùng, như một con dấu xác nhận phán quyết.

Về kanji này

Kanji 「判」 có nghĩa chính là phán đoán, dấu hiệu, hoặc con dấu. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 判断 (はんだん) có nghĩa là phán đoán, 判明 (はんめい) nghĩa là làm rõ, và 判決 (はんけつ) nghĩa là phán quyết. Những từ này liên quan đến việc đưa ra quyết định hoặc kết luận. Một lưu ý nhỏ là 「判」 cũng có thể liên quan đến việc xác nhận thông tin bằng chữ ký, như trong từ 署名 (しょめい) nghĩa là chữ ký. Tóm lại, 「判」 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh pháp lý và quyết định trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 判を押してください。

    Xin hãy đóng dấu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
judgment, sign, seal
Tiếng Việt
phán, quyết định, dấu, con dấu
日本語
はん, ひょうじ, しるし
한국어
판별
中文
判决
id
putusan
th
การตัดสิน
es
juicio
fr
jugement
de
Urteil
pt
julgamento

Từ ghép phổ biến

  • 判断はんだんjudgment, decision
  • 判明はんめいclarification, identification
  • 判決はんけつjudgment, decision (of a court)
  • 署名しょめいsignature, signing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.