Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 人tần suất #617Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

bị kẹt, ngao, trung gian, quan tâm đến

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình dạng chiếc vỏ sò jamming giữa hai người, biểu thị sự can thiệp hay lo lắng về vấn đề gì đó.

Về kanji này

Kanji 「介」 có nghĩa chính là 'can thiệp' hoặc 'luồn vào giữa'. Đây là kanji thường được dùng như một danh từ hoặc dùng trong một số động từ. Một số từ ghép điển hình như 介護 (かいご), nghĩa là 'chăm sóc người già', 介入 (かいにゅう), nghĩa là 'can thiệp', và 紹介 (しょうかい), nghĩa là 'giới thiệu'. Điều đáng chú ý là kanji này thường liên quan đến hành động hoặc vai trò kết nối, ví dụ như trong giới thiệu một người đến với người khác. Tóm lại, 「介」 mang lại ý nghĩa về sự kết nối và can thiệp giữa các yếu tố.

Câu ví dụ

  • 介護の仕事はとても大切です。

    Công việc chăm sóc rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
jammed in, shellfish, mediate, concern oneself with
Tiếng Việt
bị kẹt, ngao, trung gian, quan tâm đến
日本語
かい, あいたる, るん, にも, つながり
한국어
끼어들다, 조개류, 중재하다, 관여하다
中文
介入, 贝类, 调解, 关心
id
terjebak, kerang
th
ติดขัด, เปลือกหอย
es
atrapado, marisco
fr
coincé, coquillage
de
eingeklemmt, Schalenfrüchte
pt
entalado, molusco

Từ ghép phổ biến

  • 介護かいごnursing, care, caregiving
  • 介入かいにゅうintervention
  • 紹介しょうかいintroduction, presentation, referral
  • 仲介ちゅうかいagency, intermediation
  • 介在かいざいexisting (between), interposition, intervention
  • 厄介やっかいtrouble, burden, nuisance
  • 介助かいじょhelp, assistance, aid
  • 魚介類ぎょかいるいmarine products, seafood, fish and shellfish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.