bị kẹt, ngao, trung gian, quan tâm đến
On'yomi (音読み)
- カイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「介」 có nghĩa chính là 'can thiệp' hoặc 'luồn vào giữa'. Đây là kanji thường được dùng như một danh từ hoặc dùng trong một số động từ. Một số từ ghép điển hình như 介護 (かいご), nghĩa là 'chăm sóc người già', 介入 (かいにゅう), nghĩa là 'can thiệp', và 紹介 (しょうかい), nghĩa là 'giới thiệu'. Điều đáng chú ý là kanji này thường liên quan đến hành động hoặc vai trò kết nối, ví dụ như trong giới thiệu một người đến với người khác. Tóm lại, 「介」 mang lại ý nghĩa về sự kết nối và can thiệp giữa các yếu tố.
Câu ví dụ
介護の仕事はとても大切です。
Công việc chăm sóc rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- jammed in, shellfish, mediate, concern oneself with
- Tiếng Việt
- bị kẹt, ngao, trung gian, quan tâm đến
- 日本語
- かい, あいたる, るん, にも, つながり
- 한국어
- 끼어들다, 조개류, 중재하다, 관여하다
- 中文
- 介入, 贝类, 调解, 关心
- id
- terjebak, kerang
- th
- ติดขัด, เปลือกหอย
- es
- atrapado, marisco
- fr
- coincé, coquillage
- de
- eingeklemmt, Schalenfrüchte
- pt
- entalado, molusco
Từ ghép phổ biến
- 介護nursing, care, caregiving
- 介入intervention
- 紹介introduction, presentation, referral
- 仲介agency, intermediation
- 介在existing (between), interposition, intervention
- 厄介trouble, burden, nuisance
- 介助help, assistance, aid
- 魚介類marine products, seafood, fish and shellfish
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.