Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 阜tần suất #1382Kanji Jōyō (thường dụng)

cách biệt

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • へだ.てる
  • へだ.たる

Gợi nhớ

Một bức tường (阜) ngăn cách hai bên, như thể từng người bị tách biệt và phải sống cách xa nhau.

Về kanji này

Kanji "隔" chủ yếu mang nghĩa là tách biệt hoặc ngăn cách. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "遠隔" (えんかく), nghĩa là xa xôi; "隔て" (へだて), có nghĩa là chướng ngại hay phân cách; "隔月" (かくげつ), nghĩa là mỗi hai tháng; và "隔離" (かくり), có nghĩa là cách ly. Kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự phân chia hoặc khoảng cách giữa hai đối tượng. Lưu ý rằng "隔" thường được hiểu là sự ngăn cách rõ rệt hơn so với các từ tương tự khác.

Câu ví dụ

  • 時代が隔たっても変わらない。

    Dù thời gian có cách biệt cũng không thay đổi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
isolate, alternate, distance, separate, gulf
Tiếng Việt
cách biệt
日本語
한국어
격리
中文
id
mengisolasi, memisahkan
th
แยก, ตัดขาด
es
aislar, separar
fr
isoler, séparer
de
isolate, abtrennen
pt
isolar, separar

Từ ghép phổ biến

  • 遠隔えんかくdistant, remote, isolated
  • 隔てへだてpartition, distinction
  • 隔月かくげつevery second month, every other month
  • 隔離かくりisolation, segregation, separation
  • 間隔かんかくspace, interval, space character
  • 隔週かくしゅうevery other week, every two weeks
  • 隔たりへだたりdistance, difference, gap
  • 隔てるへだてるto separate (by distance, time, etc.), to isolate, to partition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.