Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 招lớp 5tần suất #3500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

mời, gọi

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

  • まね.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng cây cối (木) nhỏ (小) đang vẫy tay mời gọi mọi người đến tham gia một bữa tiệc.

Về kanji này

Kanji 「招」 có nghĩa chính là "mời" hoặc "vẫy". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ, với cách đọc on'yomi là "ショウ" và kun'yomi là "まね.く". Một số từ ghép phổ biến là 招待 (しょうたい), có nghĩa là "lời mời"; 招集 (しょうしゅう), nghĩa là "triệu tập"; và 招き猫 (まねきねこ), tức là "mèo vẫy", biểu tượng may mắn. Lưu ý rằng この kanji thường được dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc chính thức hơn khi nói đến việc mời ai đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 友達を招待する予定だ。

    Tôi dự định mời bạn bè.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
invite, beckon
Tiếng Việt
mời, gọi
日本語
招待する, 招く
한국어
초대하다
中文
邀请
id
mengundang
th
เชื้อเชิญ
es
invitar
fr
inviter
de
einladen
pt
convidar

Từ ghép phổ biến

  • 招待しょうたいinvitation
  • 招集しょうしゅうsummons
  • 招き猫まねきねこbeckoning cat (lucky cat)
  • 招かれざる客まねかれざるきゃくuninvited guest

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.