Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 見lớp 6tần suất #362Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

kiểm tra, đánh giá, nhìn, nhìn vào

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • み.る

Gợi nhớ

Khi nhìn vào mắt người khác, bạn sẽ thấy sự nhìn nhận và đánh giá rõ ràng hơn bao giờ hết.

Về kanji này

Kanji 「視」 mang ý nghĩa chính là thấy, nhìn hoặc xem. Kanji này thường được dùng trong các từ liên quan đến cảm giác thị giác hoặc việc quan sát. Một số từ phổ biến gồm có 監視 (かんし) có nghĩa là giám sát, 視覚 (しかく) là cảm giác thị giác, và 視線 (しせん) nghĩa là đường nhìn của một người. Kanji này cũng có thể dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc kiểm tra hoặc khảo sát, như trong từ 視察 (しさつ) – nghĩa là thanh tra. Khi sử dụng Kanji này, hãy nhớ rằng nó thường đi kèm với những hành động liên quan đến việc quan sát hoặc xem xét kỹ lưỡng.

Câu ví dụ

  • 彼女は視力が良い。

    Cô ấy có thị lực tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
inspection, regard as, see, look at
Tiếng Việt
kiểm tra, đánh giá, nhìn, nhìn vào
日本語
視察, 見なす, 見る, 見る
한국어
검사, 간주하다, 보다, 바라보다
中文
检查, 视为, 看见, 看
id
pengamatan
th
การตรวจสอบ
es
inspección
fr
inspection
de
Inspektion
pt
inspeção

Từ ghép phổ biến

  • 監視かんしmonitoring, watching, observation
  • 視覚しかく(sense of) sight, eyesight, vision
  • 視察しさつinspection, observation
  • 視線しせんone's line of sight, one's gaze, one's eyes (looking)
  • 視点してんpoint of view, viewpoint, angle
  • 視野しやfield of vision, view, one's outlook (e.g. on life)
  • 重視じゅうしregarding as important, attaching importance to, taking a serious view of
  • 警視庁けいしちょうMetropolitan Police Department (Tokyo)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.