kiểm tra, đánh giá, nhìn, nhìn vào
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- み.る
Về kanji này
Kanji 「視」 mang ý nghĩa chính là thấy, nhìn hoặc xem. Kanji này thường được dùng trong các từ liên quan đến cảm giác thị giác hoặc việc quan sát. Một số từ phổ biến gồm có 監視 (かんし) có nghĩa là giám sát, 視覚 (しかく) là cảm giác thị giác, và 視線 (しせん) nghĩa là đường nhìn của một người. Kanji này cũng có thể dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc kiểm tra hoặc khảo sát, như trong từ 視察 (しさつ) – nghĩa là thanh tra. Khi sử dụng Kanji này, hãy nhớ rằng nó thường đi kèm với những hành động liên quan đến việc quan sát hoặc xem xét kỹ lưỡng.
Câu ví dụ
彼女は視力が良い。
Cô ấy có thị lực tốt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- inspection, regard as, see, look at
- Tiếng Việt
- kiểm tra, đánh giá, nhìn, nhìn vào
- 日本語
- 視察, 見なす, 見る, 見る
- 한국어
- 검사, 간주하다, 보다, 바라보다
- 中文
- 检查, 视为, 看见, 看
- id
- pengamatan
- th
- การตรวจสอบ
- es
- inspección
- fr
- inspection
- de
- Inspektion
- pt
- inspeção
Từ ghép phổ biến
- 監視monitoring, watching, observation
- 視覚(sense of) sight, eyesight, vision
- 視察inspection, observation
- 視線one's line of sight, one's gaze, one's eyes (looking)
- 視点point of view, viewpoint, angle
- 視野field of vision, view, one's outlook (e.g. on life)
- 重視regarding as important, attaching importance to, taking a serious view of
- 警視庁Metropolitan Police Department (Tokyo)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.