bên trong, trong, giữa, giữa
Cũng có: nhà, nhà cửa
On'yomi (音読み)
- ナイ
- ダイ
Kun'yomi (訓読み)
- うち
Về kanji này
Kanji「内」có nghĩa chính là "bên trong" hoặc "trong", thường được dùng làm danh từ và đôi khi là động từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này bao gồm: "案内" (あんない, annai) nghĩa là "hướng dẫn"; "以内" (いない, inai) nghĩa là "trong khoảng"; và "区内" (くない, kunai) nghĩa là "trong khu vực". Əliye üstünde, kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khi bạn muốn chỉ ra một cái gì đó nằm trong một giới hạn nào đó hoặc trong một không gian cụ thể. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, "内" cũng có thể được dùng để chỉ những điều không được thấy như cảm xúc hay suy nghĩ.
Câu ví dụ
内緒にしておいてください。
Xin hãy giữ bí mật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- inside, within, between, among, house, home
- Tiếng Việt
- bên trong, trong, giữa, giữa, nhà, nhà cửa
- 日本語
- 内, 内部, 間
- 한국어
- 안, 내부, 사이
- 中文
- 内部, 里面, 间
- id
- dalam, di, antara, diantara, rumah, rumah
- th
- ภายใน, ใน, ระหว่าง, ท่ามกลาง, บ้าน, บ้าน
- es
- dentro, en, entre, entre, casa, hogar
- fr
- intérieur, dans, entre, parmi, maison, foyer
- de
- innen, in, zwischen, unter, Haus, Zuhause
- pt
- dentro, dentro de, entre, entre, casa, lar
Từ ghép phổ biến
- 案内guidance, leading (the way), showing around
- 以内within, inside of, less than
- 域内inside the area
- 管内within the jurisdiction (of), one's jurisdiction, in a pipe
- 区内in a ward, within the ward, within the zone
- 県内within the prefecture
- 国内within the country, inside the county, domestic
- 市内in the city, within the city
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.