Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 冂lớp 2tần suất #44Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

bên trong, trong, giữa, giữa

Cũng có: nhà, nhà cửa

On'yomi (音読み)

  • ナイ
  • ダイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うち

Gợi nhớ

Hình ảnh một cái hộp kín, bên trong chứa đựng những bí mật và ký ức quý giá, thể hiện ý nghĩa 'nội bộ' hay 'bên trong'.

Về kanji này

Kanji「内」có nghĩa chính là "bên trong" hoặc "trong", thường được dùng làm danh từ và đôi khi là động từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này bao gồm: "案内" (あんない, annai) nghĩa là "hướng dẫn"; "以内" (いない, inai) nghĩa là "trong khoảng"; và "区内" (くない, kunai) nghĩa là "trong khu vực". Əliye üstünde, kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khi bạn muốn chỉ ra một cái gì đó nằm trong một giới hạn nào đó hoặc trong một không gian cụ thể. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, "内" cũng có thể được dùng để chỉ những điều không được thấy như cảm xúc hay suy nghĩ.

Câu ví dụ

  • 内緒にしておいてください。

    Xin hãy giữ bí mật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
inside, within, between, among, house, home
Tiếng Việt
bên trong, trong, giữa, giữa, nhà, nhà cửa
日本語
内, 内部, 間
한국어
안, 내부, 사이
中文
内部, 里面, 间
id
dalam, di, antara, diantara, rumah, rumah
th
ภายใน, ใน, ระหว่าง, ท่ามกลาง, บ้าน, บ้าน
es
dentro, en, entre, entre, casa, hogar
fr
intérieur, dans, entre, parmi, maison, foyer
de
innen, in, zwischen, unter, Haus, Zuhause
pt
dentro, dentro de, entre, entre, casa, lar

Từ ghép phổ biến

  • 案内あんないguidance, leading (the way), showing around
  • 以内いないwithin, inside of, less than
  • 域内いきないinside the area
  • 管内かんないwithin the jurisdiction (of), one's jurisdiction, in a pipe
  • 区内くないin a ward, within the ward, within the zone
  • 県内けんないwithin the prefecture
  • 国内こくないwithin the country, inside the county, domestic
  • 市内しないin the city, within the city

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.