Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #1908Kanji Jōyō (thường dụng)

chèn vào, đưa vào, ghép, đeo (kiếm)

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.す
  • はさ.む

Gợi nhớ

Hành động "sát" bàn tay vào để "gắn" thanh kiếm vào thắt lưng là cách "đưa" vũ khí vào vị trí.

Về kanji này

Kanji 「挿」 có nghĩa chính là "chèn vào" hoặc "đưa vào". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ "挿す (さす)" nghĩa là "chèn" hay "cho vào". Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm "挿入 (そうにゅう)" nghĩa là "chèn vào" và "挿絵 (さしえ)" nghĩa là "hình minh họa". Ngoài ra, "挿話 (そうわ)" có nghĩa là một "tình huống" hay "câu chuyện" nhỏ trong một câu chuyện lớn hơn. Khi học kanji này, bạn nên chú ý rằng nó có thể được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ văn học đến kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 花を挿すことが好きだ。

    Tôi thích cắm hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
insert, put in, graft, wear (sword)
Tiếng Việt
chèn vào, đưa vào, ghép, đeo (kiếm)
日本語
挿入する, 入れる, 接ぎ木する, つける(刀)
한국어
삽입하다, 넣다, 접목하다, 착용하다(칼)
中文
插入, 放入, 嫁接, 佩戴(剑)
id
memasukkan, menaruh, menyempatan, memakai (pedang)
th
แทรก, ใส่, เสียบ, สวม (ดาบ)
es
insertar, poner, injertar, llevar (espada)
fr
insérer, mettre, greffer, porter (épée)
de
einfügen, einsetzen, veredeln, tragen (Schwert)
pt
inserir, colocar, enxertar, usar (espada)

Từ ghép phổ biến

  • 挿入そうにゅうinsertion, interposition, interpolation
  • 挿絵さしえillustration (in a book, newspaper, etc.), picture
  • 挿話そうわepisode, side story, story within a story
  • 挿すさすto insert, to put in, to plant (a cutting)
  • 内挿ないそうinterpolation
  • 挿画そうが(book) illustration
  • 挿図そうずillustration
  • 挿花そうかflower arrangement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.