Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 禾lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

thu, thu nhập, hợp, cất

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • おさ.める
  • おさ.まる

Gợi nhớ

Hình ảnh một người (人) đang thu hoạch hạt lúa (禾), chất chứa hàng hóa như một nguồn thu nhập mang lại sự giàu có.

Về kanji này

Kanji 「収」 có nghĩa chính là thu thập hoặc cất trữ. Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình là 收入 (しゅうにゅう) nghĩa là thu nhập, tức là tiền kiếm được từ công việc hay đầu tư. Một từ khác là 収集 (しゅうしゅう), nghĩa là sưu tập, thường dùng để chỉ việc thu thập những đồ vật hay thông tin. Cuối cùng, 収納 (しゅうのう) có nghĩa là lưu trữ, liên quan đến việc cất giữ đồ đạc một cách gọn gàng. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó liên quan đến việc thu thập và quản lý tài sản hoặc thông tin.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 本を収める場所が必要だ。

    Tôi cần một chỗ để cất giữ sách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
income, obtain, store, invest
Tiếng Việt
thu, thu nhập, hợp, cất
日本語
収入, 収集, 収める, 収納
한국어
수익
中文
收入
id
pendapatan
th
รายได้
es
ingreso
fr
revenu
de
Einkommen
pt
renda

Từ ghép phổ biến

  • 收入しゅうにゅうincome, revenue
  • 収集しゅうしゅうcollection, gathering
  • 収納しゅうのうstorage, shelving

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.