Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 火lớp 4tần suất #1004Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chiếu sáng

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • て.る
  • て.らす
  • て.れる

Gợi nhớ

Khi ánh lửa (火) chiếu sáng (照) sẽ giúp so sánh (so sánh ánh sáng) và làm cho người ta trở nên bẽn lẽn hơn.

Về kanji này

Kanji 「照」 có nghĩa chính là chiếu sáng hoặc tỏa sáng. Nó thường được dùng như động từ, như trong từ 「照る」 có nghĩa là "chiếu sáng". Ngoài ra, nó cũng xuất hiện trong nhiều từ ghép khác. Ví dụ, 「照明」 (しょうめい) nghĩa là "ánh sáng"; 「参照」 (さんしょう) nghĩa là "tham khảo"; và 「対照的」 (たいしょうてき) có nghĩa là "đối chiếu". Một lưu ý nhỏ là chữ này có thể diễn tả cảm xúc như sự ngại ngùng, khi con người có cảm giác ngượng ngùng cũng có thể được coi là "bị chiếu sáng" trong tình huống xã hội.

Câu ví dụ

  • 彼女の笑顔が照らしている。

    Nụ cười của cô ấy đang tỏa sáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
illuminate, shine, compare, bashful
Tiếng Việt
chiếu sáng
日本語
照らす
한국어
비추다
中文
照亮
id
menerangi
th
ส่องสว่าง
es
iluminar
fr
éclairer
de
beleuchten
pt
iluminar

Từ ghép phổ biến

  • 参照さんしょうreference (e.g. to a dictionary, passage, footnotes), consultation, comparison
  • 照明しょうめいillumination, lighting
  • 対照的たいしょうてきcontrastive
  • 照るてるto shine, to look slightly upward (of a noh mask; indicating joy, etc.)
  • 照会しょうかいinquiry, query, enquiry
  • 照射しょうしゃirradiation, radiation, beaming
  • 照準しょうじゅんsight (e.g. of a gun), aim, alignment
  • 対照たいしょうcontrast, antithesis, comparison

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.