Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 手tần suất #1213Kanji Jōyō (thường dụng)

ôm

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi ôm ấp một người thân yêu bằng đôi tay, ta cảm nhận được sự che chở và bảo vệ từ trái tim.

Về kanji này

Kanji 「擁」 có nghĩa chính là ôm, đỡ, bảo vệ hoặc giữ gìn. Nó thường được sử dụng như một động từ trong các cụm từ để chỉ hành động bảo vệ hoặc ôm ấp. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 擁立 (ようりつ) có nghĩa là hỗ trợ một người cho một vị trí, 擁護 (ようご) nghĩa là bảo vệ, và 擁する (ようする) nghĩa là ôm ấp hoặc đỡ lấy. Ngoài ra, 人権擁護 (じんけんようご) chỉ việc bảo vệ quyền con người. Khi sử dụng, hãy nhớ rằng 「擁」 thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự quan tâm và bảo vệ đối tượng nào đó.

Câu ví dụ

  • 彼は権利を擁護する。

    Anh ấy bảo vệ các quyền lợi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hug, embrace, possess, protect, lead
Tiếng Việt
ôm
日本語
抱く
한국어
포옹하다
中文
拥抱
id
pelukan
th
การโอบกอด
es
abrazo
fr
embrasser
de
Umarmung
pt
abraçar

Từ ghép phổ biến

  • 擁立ようりつbacking (for a position), giving support to, helping (someone) to a position
  • 擁護ようごprotection, defence, support
  • 擁するようするto embrace, to hug, to have
  • 人権擁護じんけんようごprotection of human rights
  • 抱擁ほうようembrace, hug, holding in one's arms
  • 擁壁ようへきretaining wall, breast wall, revetment
  • 相擁あいようembrace, hug
  • 擁護論ようごろんchampionship, defense (e.g. of a position in debate), apologetics

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.