Quay lại từ điển
JLPT N311画 · 11 nétbộ thủ 御tần suất #2318Kanji Jōyō (thường dụng)

Kính, Ngài

On'yomi (音読み)

  • ギョ

Kun'yomi (訓読み)

  • おん.
  • お。る
  • お。す

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy một người phụ nữ (女) cử chỉ bằng miệng (口) đầy tôn kính, ta thuận miệng gọi đó là "lãnh chúa" (御).

Về kanji này

Chữ kanji 「御」 có nghĩa chính là kính trọng hoặc là quý ông, quý bà. Đây thường được dùng làm tiền tố thể hiện sự tôn kính. Chữ này không phải là động từ mà thường xuất hiện trong danh từ. Ví dụ, 御飯 (ごはん) có nghĩa là cơm, theo nghĩa đen là ‘cơm tôn kính’, hay 御礼 (おれい) có nghĩa là lời cảm ơn để bày tỏ sự kính trọng. Thêm vào đó, 御規約 (ごきやく) là quy định hay điều lệ. Một điểm cần lưu ý là khi dùng chữ này, bạn thường cần chú ý đến ngữ cảnh để thể hiện sự tôn kính đúng cách.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 御社のご繁栄をお祈りします。

    Tôi chúc công ty bạn ngày càng thịnh vượng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Honorific, Lord
Tiếng Việt
Kính, Ngài
日本語
おん, お
한국어
존경하는
中文
尊贵的
id
terhormat
th
เกียรติ
es
honorífico
fr
honorifique
de
ehrwürdig
pt
honorífico

Từ ghép phổ biến

  • 御飯ごはんCooked rice, Meal
  • 御礼おれいThank you, Gratitude
  • 御規約ごきやくRegulations, Terms of service

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.