Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 口lớp 5tần suất #511Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

lịch sử, biên niên

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Miệng (口) kể lại những câu chuyện lịch sử (史) sống động như thể vừa xảy ra hôm qua.

Về kanji này

Kanji 「史」 có nghĩa chính là "lịch sử" hoặc "biên niên sử". Kanji này thường được dùng trong các danh từ, không có dạng động từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm: 史上 (しじょう) có nghĩa là "trong lịch sử"; 女史 (じょし) chỉ "quý bà", thường dùng để gọi những người phụ nữ có địa vị cao, như học giả hoặc nghệ sĩ; và 歴史 (れきし) có nghĩa là "lịch sử". Một lưu ý nhỏ là kanji này chỉ dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn hóa, không sử dụng cho các chủ đề khác.

Câu ví dụ

  • 日本の歴史を学ぶのが好きだ。

    Tôi thích học lịch sử Nhật Bản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
history, chronicle
Tiếng Việt
lịch sử, biên niên
日本語
歴史, 年代記
한국어
역사, 연대기
中文
历史, 编年
id
sejarah
th
ประวัติศาสตร์
es
historia
fr
histoire
de
Geschichte
pt
história

Từ ghép phổ biến

  • 史上しじょうin history, ever, historical
  • 女史じょしlady (of high social status; e.g. scholar, artist, critic, politician), Ms, Mrs
  • 歴史れきしhistory
  • 歴史的れきしてきhistorical, traditional, historic
  • 史家しかhistorian
  • 史学しがくstudy of history
  • 史実しじつhistorical fact
  • 史料しりょうhistorical materials, historical records, historical sources

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.