Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 阜lớp 6tần suất #742Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cản trở

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さわ.る

Gợi nhớ

Hình ảnh một ngọn đồi (阜) chắn giữa đường gây cản trở (障) cho người đi, tạo ra trở ngại và làm tổn thương họ.

Về kanji này

Kanji 「障」 có nghĩa chính là cản trở, làm hại hay gây trở ngại. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 故障 (こしょう) có nghĩa là lỗi, hỏng hóc; 支障 (ししょう) nghĩa là trở ngại; và 障害 (しょうがい), có nghĩa là chướng ngại hoặc người khuyết tật. Một lưu ý nhỏ là khi bạn gặp từ 障害者 (しょうがいしゃ), nó chỉ người khuyết tật, do đó cần sử dụng cẩn thận để thể hiện sự tôn trọng.

Câu ví dụ

  • 障害を乗り越えることは重要だ。

    Vượt qua những trở ngại là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hinder, hurt, harm
Tiếng Việt
cản trở
日本語
障害
한국어
장애
中文
障碍
id
menghalangi, melukai, merugikan
th
ขัดขวาง, ทำร้าย, อันตราย
es
obstaculizar, dañar, perjudicar
fr
gêner, nuire, préjudice
de
hindern, verletzen, schaden
pt
prejudicar, ferir, dano

Từ ghép phổ biến

  • 故障こしょうfault, trouble, breakdown
  • 支障ししょうobstacle, hindrance, impediment
  • 障害しょうがいobstacle, impediment, hindrance
  • 障害者しょうがいしゃdisabled person, person with a (physical or mental) disability
  • 安全保障あんぜんほしょう(guarantee of) security
  • 社会保障しゃかいほしょうsocial security
  • 気障きざaffected, smug, pompous
  • 障るさわるto be harmful to, to hinder, to interfere with

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.