Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 匸tần suất #2024Kanji Jōyō (thường dụng)

ẩn, trú

On'yomi (音読み)

  • トク

Kun'yomi (訓読み)

  • かくま.う

Gợi nhớ

Hình dáng của chữ "匿" như một người đang núp mình vào góc khuất, tìm chỗ ẩn náu an toàn khỏi bão giông.

Về kanji này

Kanji 「匿」 có nghĩa chính là trốn, ẩn nấp hoặc che chở. Nó thường được dùng như một động từ qua cách đọc かくまう, có nghĩa là che giấu ai đó, ví dụ như một người lẩn trốn. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 匿名 (とくめい), nghĩa là ẩn danh, thường dùng để chỉ thông tin không rõ tên tuổi; 隠匿 (いんとく), nghĩa là che giấu, thường được dùng trong bối cảnh liên quan đến tội phạm; và 秘匿 (ひとく), nghĩa là giấu kín. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, ý nghĩa của nó thường gắn liền với sự che giấu một cách bí mật.

Câu ví dụ

  • 彼は匿ってくれる友人を必要とした。

    Anh ấy cần một người bạn để ẩn náu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hide, shelter, shield
Tiếng Việt
ẩn, trú
日本語
隠す
한국어
숨기다
中文
隐藏
id
menyembunyikan
th
ซ่อน
es
ocultar
fr
cacher
de
verstecken
pt
ocultar

Từ ghép phổ biến

  • 匿名とくめいanonymity, using an assumed name
  • 隠匿いんとくconcealment (esp. of wrongdoings or criminals), sheltering, harboring
  • 秘匿ひとくhiding, concealment
  • 匿うかくまうto shelter (e.g. a fugitive), to harbour, to harbor
  • 蔵匿ぞうとくconcealment, shelter, harboring
  • 竄匿ざんとくdiving under cover and hiding
  • 匿流トクリュウad hoc group formed to commit crimes
  • 隠匿者いんとくしゃhider, person in hiding

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.