Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 宀tần suất #412Kanji Jōyō (thường dụng)

thẩm vấn, phán xét, xét xử

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • つまび.らか
  • つぶさ.に

Gợi nhớ

Khi thẩm phán ngồi dưới mái nhà, ông ấy lắng nghe tất cả bằng sự tỷ mỷ, quyết định cuộc thử thách công bằng phía trước.

Về kanji này

Kanji 「審」 có nghĩa chính là 'xét xử' hoặc 'đánh giá'. Kanji này thường được dùng như danh từ trong một số từ ghép. Ví dụ, 一審 (いっしん) nghĩa là 'phiên xét xử đầu tiên', dùng để chỉ giai đoạn đầu trong quá trình xét xử một vụ án. Từ 審議 (しんぎ) có nghĩa là 'thảo luận' hoặc 'cân nhắc', thường liên quan đến việc xem xét các vấn đề quan trọng. Một từ khác là 審査 (しんさ), có nghĩa là 'đánh giá', thường dùng trong các kỳ thi hoặc đánh giá sản phẩm. Lưu ý rằng kanji này thường thấy trong ngữ cảnh pháp lý hoặc trong các tình huống liên quan đến việc đánh giá và phán xét.

Câu ví dụ

  • 審査は厳格に行われた。

    Cuộc kiểm tra đã được tiến hành một cách nghiêm ngặt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hearing, judge, trial
Tiếng Việt
thẩm vấn, phán xét, xét xử
日本語
審査, 判断, 試験
한국어
청문회, 판단, 재판
中文
听证, 审判, 审查
id
audiensi, hakim, peradilan
th
การพิจารณา, ผู้พิพากษา, การพิจารณาคดี
es
audiencia, juez, juicio
fr
audience, judges, procès
de
Anhörung, Richter, Gerichtsverfahren
pt
audiência, juiz, julgamento

Từ ghép phổ biến

  • 一審いっしんfirst instance, first trial
  • 審議しんぎdeliberation, discussion, consideration
  • 審査しんさjudging, inspection, examination
  • 審判しんぱんjudgement, judgment, decision
  • 審理しんりtrial
  • 再審さいしんretrial, reopening of a case, review
  • 主審しゅしんchief umpire, referee (soccer, boxing, etc.)
  • 陪審ばいしんjury

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.