thẩm vấn, phán xét, xét xử
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- つまび.らか
- つぶさ.に
Về kanji này
Kanji 「審」 có nghĩa chính là 'xét xử' hoặc 'đánh giá'. Kanji này thường được dùng như danh từ trong một số từ ghép. Ví dụ, 一審 (いっしん) nghĩa là 'phiên xét xử đầu tiên', dùng để chỉ giai đoạn đầu trong quá trình xét xử một vụ án. Từ 審議 (しんぎ) có nghĩa là 'thảo luận' hoặc 'cân nhắc', thường liên quan đến việc xem xét các vấn đề quan trọng. Một từ khác là 審査 (しんさ), có nghĩa là 'đánh giá', thường dùng trong các kỳ thi hoặc đánh giá sản phẩm. Lưu ý rằng kanji này thường thấy trong ngữ cảnh pháp lý hoặc trong các tình huống liên quan đến việc đánh giá và phán xét.
Câu ví dụ
審査は厳格に行われた。
Cuộc kiểm tra đã được tiến hành một cách nghiêm ngặt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- hearing, judge, trial
- Tiếng Việt
- thẩm vấn, phán xét, xét xử
- 日本語
- 審査, 判断, 試験
- 한국어
- 청문회, 판단, 재판
- 中文
- 听证, 审判, 审查
- id
- audiensi, hakim, peradilan
- th
- การพิจารณา, ผู้พิพากษา, การพิจารณาคดี
- es
- audiencia, juez, juicio
- fr
- audience, judges, procès
- de
- Anhörung, Richter, Gerichtsverfahren
- pt
- audiência, juiz, julgamento
Từ ghép phổ biến
- 一審first instance, first trial
- 審議deliberation, discussion, consideration
- 審査judging, inspection, examination
- 審判judgement, judgment, decision
- 審理trial
- 再審retrial, reopening of a case, review
- 主審chief umpire, referee (soccer, boxing, etc.)
- 陪審jury
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.