Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 毛tần suất #4500Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

chữa trị, điều trị

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • な. る

Gợi nhớ

Khi bác sĩ dùng lông (毛) và sắc bén (彡) để chữa trị, bệnh nhân cảm thấy được lành lại và khỏe mạnh.

Về kanji này

Kanji "療" có ý nghĩa chính là "chữa trị" hoặc "điều trị". Kanji này thường được sử dụng trong các từ mô tả hành động hoặc quá trình chữa bệnh. Một số từ điển hình bao gồm "治療" (chiryō) có nghĩa là "điều trị y tế", chỉ hành động chữa bệnh từ những bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Từ "療養" (ryōyō) có nghĩa là "chăm sóc y tế", thường dùng để chỉ việc hồi phục sức khỏe. Ngoài ra, "精神療法" (seishin ryōhō) có nghĩa là "điều trị tâm lý", liên quan đến phương pháp chữa trị các vấn đề về tâm lý. Lưu ý rằng kanji này thường gặp trong lĩnh vực y tế và tâm lý, nên người học cần chú ý ngữ cảnh khi sử dụng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 療養所で静かに治療を受けた。

    Tôi đã nhận điều trị một cách yên tĩnh tại trại phục hồi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
heal, treat
Tiếng Việt
chữa trị, điều trị
日本語
治療, 療養
한국어
치유하다, 치료하다
中文
治愈, 治疗
id
menyembuhkan, mengobati
th
รักษา, บำบัด
es
sanar, tratar
fr
guérir, traiter
de
heilen, behandeln
pt
curar, tratar

Từ ghép phổ biến

  • 治療ちりょうmedical treatment
  • 療養りょうようmedical care, rehabilitation
  • 精神療法せいしんりょうほうpsychotherapy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.