Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸tần suất #1053Kanji Jōyō (thường dụng)

dây cáp, loại, dây, dây thừng

Cũng có: cáp

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つな

Gợi nhớ

Dây thừng chắc chắn như một sợi dây tạo thành cái cáp chịu lực, giữ cho mọi thứ vững vàng bên trong một lớp mạng nhện.

Về kanji này

Kanji 「綱」 có nghĩa chính là dây thừng hoặc cáp. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 横綱 (よこづな) có nghĩa là yokozuna, chức vụ cao nhất trong môn đấu vật sumo; 綱領 (こうりょう) nghĩa là kế hoạch tổng quát; và 綱引き (つなひき) nghĩa là kéo co. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể chỉ về nhiều loại dây hoặc cáp khác nhau, từ vật dụng hàng ngày cho đến các khái niệm trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 綱を引く力が必要だ。

    Cần sức mạnh để kéo dây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hawser, class (genus), rope, cord, cable
Tiếng Việt
dây cáp, loại, dây, dây thừng, cáp
日本語
こう, おおき, ひも
한국어
로프, 계층, 끈, 선
中文
缆绳, 分类, 绳子, 线, 电缆
id
tali kapal, kelas, tali, kord, kabel
th
เชือก, ประเภท, เชือก, เชือก, สายเคเบิล
es
maroma, clase, cuerda, cordón, cable
fr
hawser, classe, corde, cordon, câble
de
Festmacher, Klasse, Seil, Schnur, Kabel
pt
cabo, classe, corda, cordão, cabo

Từ ghép phổ biến

  • 横綱よこづなyokozuna (highest rank in sumo), grand champion, best in its field
  • 綱領こうりょうgeneral plan, main points, summary
  • 要綱ようこうmain principle, gist, general plan
  • 大綱たいこうfundamental principles, main lines, outline
  • 綱引きつなひきtug of war, forward puller (of a rickshaw)
  • 綱渡りつなわたりtightrope walking, high-wire act, funambulism
  • 手綱たづなreins, bridle, control
  • 命綱いのちづなlifeline, safety rope, safety tether

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.