dây cáp, loại, dây, dây thừng
Cũng có: cáp
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- つな
Về kanji này
Kanji 「綱」 có nghĩa chính là dây thừng hoặc cáp. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 横綱 (よこづな) có nghĩa là yokozuna, chức vụ cao nhất trong môn đấu vật sumo; 綱領 (こうりょう) nghĩa là kế hoạch tổng quát; và 綱引き (つなひき) nghĩa là kéo co. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể chỉ về nhiều loại dây hoặc cáp khác nhau, từ vật dụng hàng ngày cho đến các khái niệm trừu tượng.
Câu ví dụ
綱を引く力が必要だ。
Cần sức mạnh để kéo dây.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- hawser, class (genus), rope, cord, cable
- Tiếng Việt
- dây cáp, loại, dây, dây thừng, cáp
- 日本語
- こう, おおき, ひも
- 한국어
- 로프, 계층, 끈, 선
- 中文
- 缆绳, 分类, 绳子, 线, 电缆
- id
- tali kapal, kelas, tali, kord, kabel
- th
- เชือก, ประเภท, เชือก, เชือก, สายเคเบิล
- es
- maroma, clase, cuerda, cordón, cable
- fr
- hawser, classe, corde, cordon, câble
- de
- Festmacher, Klasse, Seil, Schnur, Kabel
- pt
- cabo, classe, corda, cordão, cabo
Từ ghép phổ biến
- 横綱yokozuna (highest rank in sumo), grand champion, best in its field
- 綱領general plan, main points, summary
- 要綱main principle, gist, general plan
- 大綱fundamental principles, main lines, outline
- 綱引きtug of war, forward puller (of a rickshaw)
- 綱渡りtightrope walking, high-wire act, funambulism
- 手綱reins, bridle, control
- 命綱lifeline, safety rope, safety tether
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.