Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #930Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

sờ soạn, tìm kiếm, tìm

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • さぐ.る
  • さが.す

Gợi nhớ

Hãy dùng tay để tìm kiếm manh mối, như khi bạn đang mò mẫm trong bóng tối.

Về kanji này

Kanji "探" có nghĩa chính là tìm kiếm, khám phá. Nó thường được dùng trong các động từ hoặc danh từ để diễn tả hành động tìm kiếm gì đó. Ví dụ, từ "探る" (さぐる) có nghĩa là sờ soạng để tìm, "探求" (たんきゅう) nghĩa là tìm kiếm, nghiên cứu một vấn đề, và "探偵" (たんてい) có nghĩa là thám tử, người điều tra. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể nghĩ đến những hoạt động liên quan đến tìm kiếm thông tin hoặc điều gì đó chưa rõ ràng, vì vậy nó thường mang ý nghĩa khám phá và tìm tòi.

Câu ví dụ

  • 未知の世界を探す。

    Tôi sẽ khám phá thế giới chưa biết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grope, search, look for
Tiếng Việt
sờ soạn, tìm kiếm, tìm
日本語
探る, 検索する, 探す
한국어
더듬다, 찾다, 검색하다
中文
搜索, 寻找, 查找
id
meraba, mencari, mencari
th
คลำ, ค้นหา, มองหา
es
toquetear, buscar, buscar
fr
tâtonner, chercher, rechercher
de
tasten, suchen, sich umsehen
pt
apalpar, buscar, procurar

Từ ghép phổ biến

  • 探るさぐるto feel around for, to fumble for, to grope for
  • 探求たんきゅうsearch, quest, pursuit
  • 探究たんきゅうresearch, investigation, enquiry
  • 探査たんさprobe, inquiry, enquiry
  • 探偵たんていdetective, investigator, sleuth
  • 探すさがすto search for, to look for, to hunt for
  • 探検たんけんexploration, expedition
  • 手探りてさぐりfumbling, groping

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.