Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 手tần suất #1003Kanji Jōyō (thường dụng)

nắm, cầm

On'yomi (音読み)

  • アク

Kun'yomi (訓読み)

  • にぎ.る

Gợi nhớ

Khi bạn nắm chặt tay để nắm sushi, hãy nhớ rằng "握" nghĩa là giữ chặt và tạo hình.

Về kanji này

Kanji 「握」 có nghĩa chính là nắm, giữ hoặc siết chặt. Kanji này thường được dùng với dạng động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 握り (にぎり) có nghĩa là nắm, giữ; 握る (にぎる) là động từ chỉ hành động nắm chặt; và 握手 (あくしゅ) có nghĩa là bắt tay. Ngoài ra, còn có từ 握力 (あくりょく) chỉ lực nắm của bàn tay. Lưu ý rằng từ này có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ việc nắm một đồ vật cho đến các hành động liên quan đến sự giao tiếp như bắt tay.

Câu ví dụ

  • 彼は私の手を握りしめた。

    Anh ấy nắm chặt tay tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grip, hold, mould sushi, bribe
Tiếng Việt
nắm, cầm
日本語
握る
한국어
잡다
中文
id
genggaman
th
จับ
es
agarre
fr
prise
de
Griff
pt
aperto

Từ ghép phổ biến

  • 握りにぎりgrasping, gripping, grasp
  • 握るにぎるto clasp, to grasp, to grip
  • 握手あくしゅhandshake, reconciliation, joining hands
  • 握力あくりょくgrip (of hand), grip strength
  • 掌握しょうあくgrasping, seizing, holding
  • 把握はあくgrasp (of the situation, meaning, etc.), understanding, control
  • お握りおにぎりonigiri, rice ball (often triangular, sometimes with a filling and wrapped in nori)
  • 握らすにぎらすto let (someone) take hold of your hand

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.