Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸lớp 3tần suất #1180Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

màu xanh

On'yomi (音読み)

  • リョク
  • ロク

Kun'yomi (訓読み)

  • みどり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một sợi chỉ xanh tươi thêu trên cánh đồng, biểu trưng cho màu xanh lá cây sống động của thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「緑」 có nghĩa chính là màu xanh lá cây. Đây là một danh từ và thường được dùng để chỉ các vật có màu sắc xanh mướt, chẳng hạn như cây cối và thực vật. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 新緑 (しんりょく), có nghĩa là "cây non tươi tốt"; 緑色 (みどりいろ), nghĩa là "màu xanh lá"; và 緑茶 (りょくちゃ), tức là "trà xanh". Trong đời sống hàng ngày, chúng ta thường thấy từ này sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến thiên nhiên hay thực phẩm. Lưu ý rằng khi nói về màu sắc trong tiếng Nhật, bạn có thể gặp cả cách viết bằng katakana và hiragana.

Câu ví dụ

  • 春になると緑が増える。

    Vào mùa xuân, cây cối xanh tươi hơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
green
Tiếng Việt
màu xanh
日本語
한국어
녹색
中文
绿色
id
hijau
th
สีเขียว
es
verde
fr
vert
de
grün
pt
verde

Từ ghép phổ biến

  • 新緑しんりょくfresh verdure, new green leaves
  • 緑色みどりいろgreen, green color
  • 緑地りょくちgreen tract of land, green space
  • 緑化りょっかgreening (i.e. planting to increase greenery), tree planting, afforestation
  • 緑茶りょくちゃgreen tea, Japanese tea
  • 緑風りょくふうearly-summer breeze
  • 緑黄色りょくおうしょくgreenish yellow
  • 黄緑きみどりpea green, yellow-green

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.