Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 殳lớp 6tần suất #479Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

bậc, thang

On'yomi (音読み)

  • ダン
  • タン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tưởng tượng những bậc thang đều có một viên gạch lớn cầm tay, tượng trưng cho các cấp bậc trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「段」 có nghĩa chính là "bậc", "bước" hoặc "thang". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ chứ không phải động từ. Một số từ nổi bật với "段" bao gồm 一段 (いちだん), có nghĩa là "càng hơn nữa"; 階段 (かいだん), có nghĩa là "bậc thang"; và 段階 (だんかい), nghĩa là "giai đoạn". Chúng ta cũng thấy từ 普段 (ふだん), chỉ "thường ngày". Cần lưu ý rằng kanji này thường chỉ gặp trong các cụm từ, không có cách đọc kun'yomi mà chỉ dùng on'yomi. Nếu bạn gặp từ nào có "段", hãy nghĩ đến các bậc, giai đoạn hay mức độ.

Câu ví dụ

  • 階段の段を一段ずつ上がります。

    Tôi leo cầu thang từng bậc một.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grade, steps, stairs
Tiếng Việt
bậc, thang
日本語
段, 階段
한국어
단계, 계단
中文
段, 台阶
id
tangga
th
ขั้นบันได
es
escalones
fr
marches
de
Stufen
pt
degraus

Từ ghép phổ biến

  • 一段いちだんeven more, still more, much more
  • 階段かいだんstairs, stairway, staircase
  • 手段しゅだんmeans, way, measure
  • 段階だんかいstage, step, phase
  • 普段ふだんusual, normal, everyday
  • 値段ねだんprice, cost
  • 格段かくだんdramatic (improvement), remarkable (difference), marked
  • 段落だんらくparagraph, end, stopping place

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.