may mắn, vui vẻ, chúc mừng
On'yomi (音読み)
- キチ
- キツ
Kun'yomi (訓読み)
- よし
Về kanji này
Kanji 「吉」 có nghĩa chính là vận may, niềm vui hay lời chúc mừng. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó là 不吉 (ふきつ), có nghĩa là điềm xấu; 吉兆 (きっちょう), dịch là điềm lành; và 大吉 (だいきち), được dùng trong bói toán để chỉ vận may lớn. Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong tên đất nước như 英吉利 (イギリス), tức Vương quốc Anh. Lưu ý rằng 「吉」 thường liên quan đến các khía cạnh tích cực trong cuộc sống và được dùng trong các nghi lễ hoặc dịp đặc biệt như lễ cưới, để cầu mong điều tốt lành.
Câu ví dụ
今日の運勢は吉だそうだ。
Hôm nay được cho là có vận may.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- good luck, joy, congratulations
- Tiếng Việt
- may mắn, vui vẻ, chúc mừng
- 日本語
- 吉, 喜び, お祝い
- 한국어
- 행운, 기쁨, 축하
- 中文
- 好运, 欢乐, 祝贺
- id
- keberuntungan, kebahagiaan, selamat
- th
- โชคดี, ความสุข, แสดงความยินดี
- es
- buena suerte, alegría, felicitaciones
- fr
- bonne chance, joie, félicitations
- de
- Glück, Freude, Glückwunsch
- pt
- boa sorte, alegria, parabéns
Từ ghép phổ biến
- 不吉ominous, sinister, unlucky
- 吉兆lucky omen, good omen
- 英吉利United Kingdom, UK, Britain
- 成吉思汗jingisukan, grilled mutton and vegetable dish, slotted dome cast iron grill (used for jingisukan)
- 大吉excellent luck (esp. in fortune-telling)
- 吉報good news
- 吉祥天Sri-mahadevi (consort of Vaishravana)
- 吉凶good or bad luck, fortune
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.