Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口tần suất #711Kanji Jōyō (thường dụng)

may mắn, vui vẻ, chúc mừng

On'yomi (音読み)

  • キチ
  • キツ

Kun'yomi (訓読み)

  • よし

Gợi nhớ

Khi miệng (口) vui vẻ kêu lên '吉', đó là dấu hiệu của vận may và niềm vui sắp tới.

Về kanji này

Kanji 「吉」 có nghĩa chính là vận may, niềm vui hay lời chúc mừng. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó là 不吉 (ふきつ), có nghĩa là điềm xấu; 吉兆 (きっちょう), dịch là điềm lành; và 大吉 (だいきち), được dùng trong bói toán để chỉ vận may lớn. Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong tên đất nước như 英吉利 (イギリス), tức Vương quốc Anh. Lưu ý rằng 「吉」 thường liên quan đến các khía cạnh tích cực trong cuộc sống và được dùng trong các nghi lễ hoặc dịp đặc biệt như lễ cưới, để cầu mong điều tốt lành.

Câu ví dụ

  • 今日の運勢は吉だそうだ。

    Hôm nay được cho là có vận may.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
good luck, joy, congratulations
Tiếng Việt
may mắn, vui vẻ, chúc mừng
日本語
吉, 喜び, お祝い
한국어
행운, 기쁨, 축하
中文
好运, 欢乐, 祝贺
id
keberuntungan, kebahagiaan, selamat
th
โชคดี, ความสุข, แสดงความยินดี
es
buena suerte, alegría, felicitaciones
fr
bonne chance, joie, félicitations
de
Glück, Freude, Glückwunsch
pt
boa sorte, alegria, parabéns

Từ ghép phổ biến

  • 不吉ふきつominous, sinister, unlucky
  • 吉兆きっちょうlucky omen, good omen
  • 英吉利イギリスUnited Kingdom, UK, Britain
  • 成吉思汗ジンギスかんjingisukan, grilled mutton and vegetable dish, slotted dome cast iron grill (used for jingisukan)
  • 大吉だいきちexcellent luck (esp. in fortune-telling)
  • 吉報きっぽうgood news
  • 吉祥天きっしょうてんSri-mahadevi (consort of Vaishravana)
  • 吉凶きっきょうgood or bad luck, fortune

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.