Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 辵Kanji Jōyō (thường dụng)

đi ngược dòng

On'yomi (音読み)

  • サク

Kun'yomi (訓読み)

  • さかのぼ.る

Gợi nhớ

Tưởng tượng một dòng sông chảy ngược lên, người ta phải quay lại quá khứ để tìm ra nguồn cội.

Về kanji này

Kanji「遡」có nghĩa chính là đi ngược dòng hoặc quay ngược về quá khứ. Đây là một động từ, thường được dùng để diễn tả hành động quay lại thời gian hoặc di chuyển ngược theo hướng nước chảy. Một số từ ghép nổi bật như「遡る」(sakanoboru) có nghĩa là đi ngược dòng, và「遡及」(sokyuu) mang ý nghĩa về sự hồi tố hoặc luật có hiệu lực từ thời điểm trước đó. Từ này cũng được sử dụng trong các ngữ cảnh như nghiên cứu lịch sử hoặc phân tích các sự kiện đã xảy ra trước đây. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng「遡」thường gắn liền với những hoạt động hay ý tưởng liên quan đến việc nhìn lại quá khứ.

Câu ví dụ

  • 川を遡る旅が始まった。

    Chuyến dọc ngược dòng sông đã bắt đầu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
go upstream, retrace the past
Tiếng Việt
đi ngược dòng
日本語
한국어
거슬러 올라가다
中文
id
naik arus
th
ไหลย้อนกลับ
es
subir corriente
fr
remonter le courant
de
aufwärts gehen
pt
subir

Từ ghép phổ biến

  • 遡るさかのぼるto go upstream, to go up (a river), to go back (to the past or origin)
  • 遡及そきゅうretroactivity, retroaction, being retroactive (to)
  • 遡源さくげんgoing to the source, tracing to the origin
  • 遡上そじょうgoing upstream, swimming upstream
  • 遡行そこうgoing upstream, sailing against the current
  • 遡求そきゅうredemption, recourse
  • 遡及的そきゅうてきretroactive
  • 遡河魚そかぎょanadromous fish (fish that migrates upstream, e.g. salmon)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.