Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 肉Kanji Jōyō (thường dụng)

tuyến, hạch

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình dạng chữ này giống như những dây thần kinh quanh một tuyến, cho thấy sự kết nối giữa các cơ quan trong cơ thể.

Về kanji này

Kanji 「腺」 có nghĩa chính là "tuyến" trong cơ thể. Nó thường được sử dụng như một bộ phận danh từ, liên quan đến các loại tuyến khác nhau. Một số từ điển hình bao gồm 甲状腺 (こうじょうせん), có nghĩa là tuyến giáp, nơi sản xuất hormone quan trọng cho cơ thể; 前立腺 (ぜんりつせん), tức là tuyến tiền liệt, một tuyến đặc biệt của nam giới; và 汗腺 (かんせん), chỉ tuyến mồ hôi, giúp cơ thể điều hòa nhiệt độ. Chú ý rằng 「腺」 chủ yếu xuất hiện trong các từ liên quan đến các cơ quan nội tiết hoặc tiết ra chất lỏng.

Câu ví dụ

  • 彼はホルモン腺の専門家です。

    Ông ấy là chuyên gia về tuyến hormone.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gland, (kokuji)
Tiếng Việt
tuyến, hạch
日本語
腺, 腺
한국어
中文
腺体, 腺
id
kelenjar
th
ต่อม
es
glándula
fr
glande
de
Drüse
pt
glândula

Từ ghép phổ biến

  • 甲状腺こうじょうせんthyroid (gland)
  • 前立腺肥大症ぜんりつせんひだいしょうenlargement of the prostate
  • 前立腺ぜんりつせんprostate (gland)
  • 汗腺かんせんsweat gland
  • 腺様せんようadenoid
  • 乳腺にゅうせんmammary gland
  • 涙腺るいせんtear gland, lacrimal gland
  • 腺熱せんねつsennetsu rickettsiosis, infectious mononucleosis, mono

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.