Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 糸lớp 6tần suất #1044Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

chân thật, tinh khiết, ngây thơ, lợi nhuận ròng

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Sợi chỉ trắng được dệt từ những nguyên liệu thuần khiết, tượng trưng cho sự chân thật và tinh khiết trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「純」 mang nghĩa chính là 'thuần khiết', 'chân thật' hoặc 'trong sáng'. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép hơn là đứng một mình. Một số từ tiêu biểu bao gồm 純粋 (じゅんすい) có nghĩa là 'thuần khiết', dùng để chỉ sự trong sáng hay tinh khiết; đơn giản hơn là 単純 (たんじゅん) có nghĩa là 'đơn giản'; và 純金 (じゅんきん), có nghĩa là 'vàng nguyên chất'. Lưu ý rằng 「純」 thường được dùng để diễn tả những đặc tính tích cực, như sự chân thành và đơn giản trong tính cách hay chất lượng của vật liệu.

Câu ví dụ

  • 彼女は純粋な心を持っている。

    Cô ấy có một trái tim trong sáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
genuine, purity, innocence, net (profit)
Tiếng Việt
chân thật, tinh khiết, ngây thơ, lợi nhuận ròng
日本語
じゅん, せい, それさえ
한국어
순수한, 순도, 순진, 순
中文
纯, 纯度, 天真, 净(利润)
id
murni
th
บริสุทธิ์
es
puro
fr
pur
de
rein
pt
puro

Từ ghép phổ biến

  • 純粋じゅんすいpure, true, genuine
  • 単純たんじゅんsimple, plain, uncomplicated
  • 純益じゅんえきclear profit, net income, net profit
  • 純金じゅんきんpure gold, solid gold, fine gold
  • 純情じゅんじょうpure heart, naivete, innocence
  • 純度じゅんどpurity (of a substance)
  • 不純ふじゅんimpure, adulterated, foul
  • 純愛じゅんあいpure love

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.