Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 网tần suất #1831Kanji Jōyō (thường dụng)

mạng, lưới

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うすもの

Gợi nhớ

Như tấm voan mỏng được dăng mắc trên mạng nhện, những sự sắp xếp trong căn phòng trở nên tinh tế và thanh thoát.

Về kanji này

Kanji「羅」có nghĩa chính là gạc mỏng hoặc lụa mỏng. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 網羅 (もうら) có nghĩa là bao quát, 甲羅 (こうら) chỉ vỏ của các loài động vật như cua hay rùa, và 羅馬 (ローマ) có nghĩa là thành phố Rome. Ngoài ra, 修羅場 (しゅらば) diễn tả cảnh chiến đấu. Chú ý rằng「羅」cũng mang ý nghĩa sắp xếp hoặc trải ra, thể hiện sự phân loại hay liệt kê trong một số ngữ cảnh. Điều này tạo ra một sự đa dạng cho cách sử dụng kanji này trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 星の羅列が美しい夜空を作る。

    Dãy sao tạo nên một bầu trời đêm đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gauze, thin silk, Rome, arrange, spread out
Tiếng Việt
mạng, lưới
日本語
한국어
그물
中文
id
kasa
th
ก๊าซ
es
gasa
fr
gaze
de
Gaze
pt
gaze

Từ ghép phổ biến

  • 網羅もうらencompassing, covering (exhaustively), including (all of)
  • 甲羅こうらshell (of a crab, tortoise, etc.), carapace, plastron
  • 羅馬ローマRome
  • 修羅場しゅらばfighting scene, scene of carnage (bloodshed), location of the fight between the Asuras and Shakra
  • 羅列られつenumeration, citation, listing
  • 曼荼羅まんだらmandala
  • 尼羅ナイルNile (river)
  • 羅宇ラオスLaos

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.