Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 土lớp 3tần suất #782Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

vườn, sân

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • にわ

Gợi nhớ

Trong một khu vườn (庭), đất (土) được chăm sóc cẩn thận tạo ra không gian xanh tươi mát cho mọi người thư giãn.

Về kanji này

Kanji 「庭」 có nghĩa chính là "vườn" hoặc "sân". Nó chủ yếu được sử dụng dưới dạng danh từ, thể hiện không gian xanh hoặc không gian ngoài trời trong nhà. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "庭園" (ていえん), nghĩa là "khu vườn lớn"; "庭師" (にわし), nghĩa là "người làm vườn"; và "家庭" (かてい), nghĩa là "gia đình". Lưu ý rằng trong khi "庭" chỉ không gian bên ngoài, nó thường gắn liền với cảm giác ấm cúng và gần gũi, phản ánh một phần quan trọng trong văn hóa Nhật Bản về sự kết nối với thiên nhiên.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 庭で遊ぶ子供たち。

    Trẻ em chơi ở vườn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
garden, yard
Tiếng Việt
vườn, sân
日本語
庭, にわ
한국어
정원, 마당
中文
花园, 院子
id
taman, halaman
th
สวน, ลาน
es
jardín, patio
fr
jardin, cour
de
Garten, Hof
pt
jardim, pátio

Từ ghép phổ biến

  • 庭園ていえんgarden, park
  • 庭師にわしgardener
  • 家庭かていhome, family

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.