khung, khung, trục quay, cuộn
Cũng có: hộp bao quanh, (kokuji)
On'yomi (音読み)
—
Kun'yomi (訓読み)
- わく
Về kanji này
Kanji 「枠」 có nghĩa chính là khung hoặc khuôn. Kanji này thường được dùng với nghĩa danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「枠」 bao gồm 枠内 (わくない) có nghĩa là "trong giới hạn", thường dùng để chỉ những điều nằm trong quy định hay ranh giới; 枠組み (わくぐみ) nghĩa là "khung", chỉ cấu trúc vật lý; và 枠外 (わくがい) có nghĩa là "ngoài giới hạn", chỉ những thứ không nằm trong khuôn khổ đã định sẵn. Lưu ý rằng 「枠」 có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ kiến trúc cho tới các khía cạnh xã hội.
Câu ví dụ
新しい枠組みを考える。
Tôi sẽ nghĩ đến một khuôn khổ mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- frame, framework, spindle, spool, bounding-box, (kokuji)
- Tiếng Việt
- khung, khung, trục quay, cuộn, hộp bao quanh, (kokuji)
- 日本語
- 枠, 枠組み, スピンドル, スプール, バウンディングボックス, (国字)
- 한국어
- 틀, 프레임, 스핀들, 스풀, 경계 상자, (국자)
- 中文
- 框架, 框, 主轴, 卷轴, 边界框, (国字)
- id
- kerangka
- th
- กรอบ
- es
- marco
- fr
- cadre
- de
- Rahmen
- pt
- quadro
Từ ghép phổ biến
- 枠内within the limits (framework, boundaries, price, etc.)
- 枠組みframe (physical structure), framework, framework (of a plan, system, etc.)
- 枠外(beyond the) limits, scope, boundary
- 型枠formwork, shuttering, mold
- 外枠border
- 黒枠black borders, mourning borders (e.g. on an obituary)
- 窓枠window frame, sash
- 糸枠reel, spool
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.