Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 水tần suất #499Kanji Jōyō (thường dụng)

lội, vượt qua, thông qua, phà

Cũng có: nhập, liên quan

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • わた.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người băng qua dòng nước (水) để tìm bến đỗ (渉) của mình, kết nối hai bên bờ.

Về kanji này

Kanji 「渉」 có nghĩa chính là lội qua, nơi qua suối hay cầu. Nó thường được sử dụng trong các từ ghép và thường liên quan đến hành động di chuyển hoặc giao tiếp. Ba từ ghép tiêu biểu với kanji này là 干渉 (かんしょう) có nghĩa là sự can thiệp, 交渉 (こうしょう) nghĩa là đàm phán, và 渉外 (しょうがい) có nghĩa là quan hệ công chúng. Kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp, vì vậy các bạn hãy lưu ý rằng khi nói đến việc giao tiếp hoặc đàm phán, kanji này có thể xuất hiện nhiều.

Câu ví dụ

  • 彼は川を渉るのが得意だ。

    Anh ấy rất giỏi trong việc vượt sông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ford, go cross, transit, ferry, import, involve
Tiếng Việt
lội, vượt qua, thông qua, phà, nhập, liên quan
日本語
渡る, 横断する, 通過する, 渡し, 輸入, 関与する
한국어
여울, 건너가다, 환승, 페리, 수입, 관련되다
中文
渡河, 穿越, 过境, 渡轮, 进口, 涉及
id
penyeberangan
th
การข้าม
es
vado
fr
gué
de
Furt
pt
alagamento

Từ ghép phổ biến

  • 干渉かんしょうinterference, intervention, meddling
  • 交渉こうしょうnegotiations, bargaining, discussions
  • 渉外しょうがいpublic relations, client liaison, client relations
  • 団体交渉だんたいこうしょうcollective bargaining
  • 徒渉としょうwade across
  • 渉猟しょうりょうranging through (mountains, fields, etc., looking for something), roaming over, searching far and wide
  • 跋渉ばっしょうwandering
  • 渡渉としょうfording, wading (across)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.