lội, vượt qua, thông qua, phà
Cũng có: nhập, liên quan
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- わた.る
Về kanji này
Kanji 「渉」 có nghĩa chính là lội qua, nơi qua suối hay cầu. Nó thường được sử dụng trong các từ ghép và thường liên quan đến hành động di chuyển hoặc giao tiếp. Ba từ ghép tiêu biểu với kanji này là 干渉 (かんしょう) có nghĩa là sự can thiệp, 交渉 (こうしょう) nghĩa là đàm phán, và 渉外 (しょうがい) có nghĩa là quan hệ công chúng. Kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp, vì vậy các bạn hãy lưu ý rằng khi nói đến việc giao tiếp hoặc đàm phán, kanji này có thể xuất hiện nhiều.
Câu ví dụ
彼は川を渉るのが得意だ。
Anh ấy rất giỏi trong việc vượt sông.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- ford, go cross, transit, ferry, import, involve
- Tiếng Việt
- lội, vượt qua, thông qua, phà, nhập, liên quan
- 日本語
- 渡る, 横断する, 通過する, 渡し, 輸入, 関与する
- 한국어
- 여울, 건너가다, 환승, 페리, 수입, 관련되다
- 中文
- 渡河, 穿越, 过境, 渡轮, 进口, 涉及
- id
- penyeberangan
- th
- การข้าม
- es
- vado
- fr
- gué
- de
- Furt
- pt
- alagamento
Từ ghép phổ biến
- 干渉interference, intervention, meddling
- 交渉negotiations, bargaining, discussions
- 渉外public relations, client liaison, client relations
- 団体交渉collective bargaining
- 徒渉wade across
- 渉猟ranging through (mountains, fields, etc., looking for something), roaming over, searching far and wide
- 跋渉wandering
- 渡渉fording, wading (across)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.