Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 竹lớp 3tần suất #1200Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sáo, còi

On'yomi (音読み)

  • テキ
  • テク

Kun'yomi (訓読み)

  • ふえ

Gợi nhớ

Hình ảnh cây trúc (竹) tạo ra âm thanh du dương như tiếng sáo (笛) đang ngân vang giữa rừng.

Về kanji này

Kanji「笛」có nghĩa chính là "sáo" hoặc "còi". Từ này thường được sử dụng như danh từ, chỉ các loại nhạc cụ hoặc có thể phát ra âm thanh. Một vài từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là "笛吹き(ふえふき)" nghĩa là nghệ sĩ thổi sáo, "笛奏者(てきそうしゃ)" nghĩa là người chơi flute, và "口笛(くちぶえ)" nghĩa là tiếng còi từ miệng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh âm nhạc hoặc trò chơi, liên quan đến việc tạo ra âm thanh từ những nhạc cụ. "笛" không chỉ đơn thuần là một nhạc cụ mà còn mang ý nghĩa của sự sáng tạo và giải trí.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は笛を上手に吹く。

    Cô ấy thổi sáo rất hay.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flute, whistle
Tiếng Việt
sáo, còi
日本語
笛, ふえ
한국어
플루트, 휘파람
中文
长笛, 哨子
id
seruling, peluit
th
ขลุ่ย, นกหวีด
es
flauta, silbato
fr
flûte, sifflet
de
Flöte, Pfeife
pt
flauta, apito

Từ ghép phổ biến

  • 笛吹きふえふきflutist, whistler
  • 笛奏者てきそうしゃflute player
  • 口笛くちぶえwhistle, to whistle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.