sáo, còi
On'yomi (音読み)
- テキ
- テク
Kun'yomi (訓読み)
- ふえ
Về kanji này
Kanji「笛」có nghĩa chính là "sáo" hoặc "còi". Từ này thường được sử dụng như danh từ, chỉ các loại nhạc cụ hoặc có thể phát ra âm thanh. Một vài từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là "笛吹き(ふえふき)" nghĩa là nghệ sĩ thổi sáo, "笛奏者(てきそうしゃ)" nghĩa là người chơi flute, và "口笛(くちぶえ)" nghĩa là tiếng còi từ miệng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh âm nhạc hoặc trò chơi, liên quan đến việc tạo ra âm thanh từ những nhạc cụ. "笛" không chỉ đơn thuần là một nhạc cụ mà còn mang ý nghĩa của sự sáng tạo và giải trí.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
彼女は笛を上手に吹く。
Cô ấy thổi sáo rất hay.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- flute, whistle
- Tiếng Việt
- sáo, còi
- 日本語
- 笛, ふえ
- 한국어
- 플루트, 휘파람
- 中文
- 长笛, 哨子
- id
- seruling, peluit
- th
- ขลุ่ย, นกหวีด
- es
- flauta, silbato
- fr
- flûte, sifflet
- de
- Flöte, Pfeife
- pt
- flauta, apito
Từ ghép phổ biến
- 笛吹きflutist, whistler
- 笛奏者flute player
- 口笛whistle, to whistle
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.