Quay lại từ điển
JLPT N57画 · 7 nétbộ thủ 艹lớp 1tần suất #150

hoa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はな

Gợi nhớ

Giữa cánh đồng, bụi cỏ xanh cạnh bông hoa nở rực rỡ làm nổi bật vẻ đẹp của thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「花」 có nghĩa chính là hoa, hoặc nở. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 花火 (hana bi) có nghĩa là pháo hoa, nơi mà mọi người thường thưởng thức ánh sáng rực rỡ vào các dịp lễ hội; 花屋 (hana ya) nghĩa là cửa hàng hoa, nơi bán các loại hoa tươi; và 花見 (hana mi) tức là ngắm hoa anh đào, một hoạt động phổ biến ở Nhật Bản vào mùa xuân. Lưu ý rằng 「花」 có thể được phát âm là 'hana' khi dùng trong ngữ cảnh thông thường, nhưng khi kết hợp với các từ khác, nó thường được đọc bằng âm On'yomi như 'ka' hoặc 'ke'.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 花がきれいです。

    Những bông hoa rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flower, blossom
Tiếng Việt
hoa
日本語
花, はな
한국어
꽃, 꽃봉오리
中文
花, 花朵
id
bunga, mekar
th
ดอกไม้, บาน
es
flor, floración
fr
fleur, floraison
de
Blume, Blüte
pt
flor, florescimento

Từ ghép phổ biến

  • 花火はなびfireworks
  • 花屋はなやflorist, flower shop
  • 花見はなみcherry blossom viewing

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.