Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 艸tần suất #1085Kanji Jōyō (thường dụng)

lộng lẫy

On'yomi (音読み)

  • カ
  • ケ

Kun'yomi (訓読み)

  • はな

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bông hoa rực rỡ, tỏa sáng giữa cánh đồng xanh, biểu trưng cho vẻ đẹp và sự lấp lánh của cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "華" có nghĩa chính là sự rực rỡ, hoa hoặc ánh sáng. Nó thường được sử dụng như danh từ, như trong các từ ghép. Một vài từ tiêu biểu với kanji này là "豪華" (ごうか), có nghĩa là xa hoa, "中華" (ちゅうか) chỉ về ẩm thực Trung Quốc, và "華やか" (はなやか), nghĩa là rực rỡ và đẹp đẽ. Kanji này thường được dùng để diễn tả vẻ đẹp và sự lộng lẫy của những thứ như hoa, trang phục, hay các bữa tiệc. Một lưu ý nhỏ là "華" còn có thể thể hiện sự tinh tế và sang trọng trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • この花はとても華やかだ。

    Bông hoa này thật rực rỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
splendor, flower, petal, shine, luster, ostentatious, showy, gay, gorgeous
Tiếng Việt
lộng lẫy
日本語
華やか
한국어
화려
中文
华
id
kemewahan
th
ความงดงาม
es
esplendor
fr
splendeur
de
Pracht
pt
esplendor

Từ ghép phổ biến

  • 豪華ごうかextravagant, lavish, opulent
  • 中華ちゅうかChina, Chinese food
  • 華やかはなやかbright and beautiful, gorgeous, showy
  • 華僑かきょうoverseas Chinese
  • 華麗かれいsplendid, magnificent, gorgeous
  • 繁華街はんかがいbusiness district, shopping district, bustling street
  • 華々しいはなばなしいbrilliant, splendid, glorious
  • 中華街ちゅうかがいChinatown

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.