Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 日tần suất #2342Kanji Jōyō (thường dụng)

thịnh vượng, thành công, đẹp, mạnh mẽ

On'yomi (音読み)

  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さかん

Gợi nhớ

Ánh nắng mặt trời tràn đầy sức sống và làm cho mọi thứ xung quanh trở nên tươi đẹp và thịnh vượng.

Về kanji này

Kanji 「旺」 có ý nghĩa chính là phát đạt, thịnh vượng hoặc mạnh mẽ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hoặc tính từ diễn tả sự tràn đầy sức sống, sự thành công. Một số từ ghép phổ biến như 旺盛 (おうせい) nghĩa là sinh động, tràn đầy sức sống; 旺然 (おうぜん) có nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng; và 旺文社 (おうぶんしゃ) là tên một nhà xuất bản nổi tiếng ở Nhật Bản. Khi sử dụng, bạn có thể gặp cụm từ như 気力旺盛 (きりょくおうせい) chỉ trạng thái tràn đầy năng lượng. Mặc dù mang nghĩa tích cực, cần lưu ý sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp để diễn tả đúng sắc thái của nó.

Câu ví dụ

  • 経済の旺盛を期待する。

    Tôi mong nền kinh tế sẽ phát triển mạnh mẽ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flourishing, successful, beautiful, vigorous
Tiếng Việt
thịnh vượng, thành công, đẹp, mạnh mẽ
日本語
旺, おう
한국어
번창하는, 성공하다
中文
繁荣, 成功, 美丽, 强劲
id
berkembang, sukses, indah
th
เจริญรุ่งเรือง, ประสบความสำเร็จ, สวยงาม
es
floreciente, exitoso, hermoso
fr
florissant, réussi, beau
de
blühend, erfolgreich, schön
pt
florido, bem-sucedido, bonito

Từ ghép phổ biến

  • 旺盛おうせいlively, vigorous, energetic
  • 旺然おうぜんprosperous
  • 旺文社おうぶんしゃOubunsha (publisher)
  • 気力旺盛きりょくおうせいbeing full of energy (drive, motivation, vitality)
  • 元気旺盛げんきおうせいbrimming with vitality, full of vigor, full of life
  • 士気旺盛しきおうせいmorale being very high, heightened fighting spirit
  • 食欲旺盛しょくよくおうせいvoracious, having a hearty appetite
  • 好奇心旺盛こうきしんおうせいbrimming with curiosity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.