thịnh vượng, thành công, đẹp, mạnh mẽ
On'yomi (音読み)
- オウ
Kun'yomi (訓読み)
- さかん
Về kanji này
Kanji 「旺」 có ý nghĩa chính là phát đạt, thịnh vượng hoặc mạnh mẽ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hoặc tính từ diễn tả sự tràn đầy sức sống, sự thành công. Một số từ ghép phổ biến như 旺盛 (おうせい) nghĩa là sinh động, tràn đầy sức sống; 旺然 (おうぜん) có nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng; và 旺文社 (おうぶんしゃ) là tên một nhà xuất bản nổi tiếng ở Nhật Bản. Khi sử dụng, bạn có thể gặp cụm từ như 気力旺盛 (きりょくおうせい) chỉ trạng thái tràn đầy năng lượng. Mặc dù mang nghĩa tích cực, cần lưu ý sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp để diễn tả đúng sắc thái của nó.
Câu ví dụ
経済の旺盛を期待する。
Tôi mong nền kinh tế sẽ phát triển mạnh mẽ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- flourishing, successful, beautiful, vigorous
- Tiếng Việt
- thịnh vượng, thành công, đẹp, mạnh mẽ
- 日本語
- 旺, おう
- 한국어
- 번창하는, 성공하다
- 中文
- 繁荣, 成功, 美丽, 强劲
- id
- berkembang, sukses, indah
- th
- เจริญรุ่งเรือง, ประสบความสำเร็จ, สวยงาม
- es
- floreciente, exitoso, hermoso
- fr
- florissant, réussi, beau
- de
- blühend, erfolgreich, schön
- pt
- florido, bem-sucedido, bonito
Từ ghép phổ biến
- 旺盛lively, vigorous, energetic
- 旺然prosperous
- 旺文社Oubunsha (publisher)
- 気力旺盛being full of energy (drive, motivation, vitality)
- 元気旺盛brimming with vitality, full of vigor, full of life
- 士気旺盛morale being very high, heightened fighting spirit
- 食欲旺盛voracious, having a hearty appetite
- 好奇心旺盛brimming with curiosity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.