Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸tần suất #643Kanji Jōyō (thường dụng)

sợi, dây, dây thừng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Sợi dây thừng bện chặt từ những sợi chỉ, tạo nên sự kết nối vững chắc giữa các vật dụng trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「維」 có nghĩa chính là dây, sợi hoặc liên kết. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 維持 (いじ), có nghĩa là bảo trì hoặc duy trì, và 繊維 (せんい), có nghĩa là sợi hoặc sợi tổng hợp. Một từ khác là 維新 (いしん), mang nghĩa cải cách, thường dùng trong bối cảnh lịch sử. Điểm đáng chú ý là 「維」 không có cách đọc kun (đọc âm Nhật), chỉ sử dụng cách đọc on (đọc âm Trung Quốc). Kanji này thường xuất hiện trong các lĩnh vực kỹ thuật và khoa học. Giúp bạn hiểu rõ hơn về chất liệu và cấu trúc của các vật liệu.

Câu ví dụ

  • 新しいプロジェクトを維持するために努力する。

    Tôi sẽ cố gắng để duy trì dự án mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fiber, tie, rope
Tiếng Việt
sợi, dây, dây thừng
日本語
繊維, 結びつける, ロープ
한국어
섬유, 묶다, 로프
中文
纤维, 连接, 绳子
id
serat, ikatan, tali
th
เส้นใย, ผูก, เชือก
es
fibra, vínculo, cuerda
fr
fibre, cordon, corde
de
Faser, Bindemittel, Seil
pt
fibra, laço, corda

Từ ghép phổ biến

  • 維持いじmaintenance, preservation, improvement
  • 繊維せんいfibre, fiber
  • 維新いしんreformation, revolution, renewal
  • 化学繊維かがくせんいsynthetic fiber, synthetic fibre, chemical fiber
  • 合成繊維ごうせいせんいsynthetic fibre, synthetic fiber
  • 塞爾維セルビアSerbia
  • 蘇維埃ソビエトsoviet, Soviet Union
  • 維那いなone of the six administrators of a Zen temple (in charge of general affairs)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.