sợi, dây, dây thừng
On'yomi (音読み)
- イ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「維」 có nghĩa chính là dây, sợi hoặc liên kết. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 維持 (いじ), có nghĩa là bảo trì hoặc duy trì, và 繊維 (せんい), có nghĩa là sợi hoặc sợi tổng hợp. Một từ khác là 維新 (いしん), mang nghĩa cải cách, thường dùng trong bối cảnh lịch sử. Điểm đáng chú ý là 「維」 không có cách đọc kun (đọc âm Nhật), chỉ sử dụng cách đọc on (đọc âm Trung Quốc). Kanji này thường xuất hiện trong các lĩnh vực kỹ thuật và khoa học. Giúp bạn hiểu rõ hơn về chất liệu và cấu trúc của các vật liệu.
Câu ví dụ
新しいプロジェクトを維持するために努力する。
Tôi sẽ cố gắng để duy trì dự án mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fiber, tie, rope
- Tiếng Việt
- sợi, dây, dây thừng
- 日本語
- 繊維, 結びつける, ロープ
- 한국어
- 섬유, 묶다, 로프
- 中文
- 纤维, 连接, 绳子
- id
- serat, ikatan, tali
- th
- เส้นใย, ผูก, เชือก
- es
- fibra, vínculo, cuerda
- fr
- fibre, cordon, corde
- de
- Faser, Bindemittel, Seil
- pt
- fibra, laço, corda
Từ ghép phổ biến
- 維持maintenance, preservation, improvement
- 繊維fibre, fiber
- 維新reformation, revolution, renewal
- 化学繊維synthetic fiber, synthetic fibre, chemical fiber
- 合成繊維synthetic fibre, synthetic fiber
- 塞爾維Serbia
- 蘇維埃soviet, Soviet Union
- 維那one of the six administrators of a Zen temple (in charge of general affairs)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.